Nghị định · Chính phủ
Nghị định 09/2018/NĐ-CP
Quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/01/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 121/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (18/12/2025)
- 28/2024/NQ-HĐND — Về điều chỉnh chủ thể thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đã được quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh (11/12/2024)
- 18/2023/NQ-HĐND — Ban hành nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ thực hiện phát triển thương mại điện tử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (29/09/2023)
- 03/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội. (11/01/2022)
- 51/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và thực hiện hỗ trợ phát triển thương mại điện tử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (15/11/2021)
- 29/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (20/07/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 05/2017/QH14 — quản lý ngoại thương (12/06/2017)
- 03/2016/QH14 — Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư (01/01/2016)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế và pháp luật có liên quan Điều 5. Cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 6. Các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh Điều 7. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa Điều 8. Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Chương II — GIẤY PHÉP KINH DOANH Điều 9. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh Điều 10. Căn cứ xem xét chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh Điều 11. Nội dung Giấy phép kinh doanh, thời hạn kinh doanh Điều 12. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh Điều 13. Trình tự cấp Giấy phép kinh doanh Điều 14. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh Điều 15. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép kinh doanh Điều 16. Trình tự điều chỉnh Giấy phép kinh doanh Điều 17. Cấp lại Giấy phép kinh doanh Điều 18. Hồ sơ cấp lại Giấy phép kinh doanh Điều 19. Trình tự cấp lại Giấy phép kinh doanh Điều 20. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 21. Từ chối cấp Giấy phép kinh doanh Chương III — GIẤY PHÉP LẬP CƠ SỞ BÁN LẺ Điều 22. Điều kiện lập cơ sở bán lẻ Điều 23. Kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Điều 24. Hội đồng Kiểm tra nhu cầu kinh tế (Hội đồng ENT) Điều 25. Căn cứ xem xét chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 26. Nội dung, thời hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 27. Hồ sơ cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 28. Trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục ENT Điều 29. Trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện ENT Điều 30. Điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 31. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 32. Trình tự điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 33. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 34. Hồ sơ cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 35. Trình tự cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 36. Hồ sơ gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 37. Trình tự gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 38. Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Điều 39. Từ chối cấp, gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Chương IV — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, GỬI, LƯU TRỮ GIẤY PHÉP Điều 40. Chế độ báo cáo Điều 41. Gửi, lưu trữ Giấy phép và công bố thông tin Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 42. Xử lý vi phạm Điều 43. Thu hồi Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Điều 44. Tạm ngừng hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa Điều 45. Chấm dứt hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Công Thương Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 49. Trách nhiệm của Sở Công Thương Điều 50. Quy định chuyển tiếp Điều 51. Hiệu lực thi hành Điều 52. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.