Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 10/2010/QĐ-TTg
Quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/02/2010
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 52/2015/TT-BYT — Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (21/12/2015)
- 24/2011/TT-BYT — Hướng dẫn việc nhập khẩu trang thiết bị y tế (21/06/2011)
- 06/2011/TT-BYT — Quy định về quản lý mỹ phẩm (25/01/2011)
- 22/2010/TT-BKHCN — Quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (29/12/2010)
- 63/2010/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (01/11/2010)
- 52/2015/TT-BYT — Quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (21/12/2015)
- 24/2011/TT-BYT — Hướng dẫn việc nhập khẩu trang thiết bị y tế (21/06/2011)
- 06/2011/TT-BYT — Quy định về quản lý mỹ phẩm (25/01/2011)
- 22/2010/TT-BKHCN — Quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (29/12/2010)
- 63/2010/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (01/11/2010)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 34/2005/QH11 — Dược (14/06/2005)
- 12/2003/PL-UBTVQH11 — Vệ sinh an toàn thực phẩm (26/07/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 34/2005/QH11 — Dược (14/06/2005)
- 12/2003/PL-UBTVQH11 — Vệ sinh an toàn thực phẩm (26/07/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (27 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thẩm quyền quản lý CFS sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu; cấp CFS sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu Điều 4. Giải thích từ ngữ Chương II — CẤP CFS ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA XUẤT KHẨU Điều 5. Điều kiện cấp CFS Điều 6. Các thông tin trên CFS Điều 7. Trách nhiệm của người đề nghị cấp CFS Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan cấp CFS Điều 9. Đăng ký hồ sơ thương nhân Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp CFS Điều 11. Nộp hồ sơ đề nghị cấp CFS Điều 12. Cấp CFS Điều 13. Cấp lại CFS Điều 14. Thu hồi CFS đã cấp Điều 15. Cấp CFS qua hệ thống mạng Internet Điều 16. Phí, lệ phí cấp CFS Chương III — YÊU CẦU CFS ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHẬP KHẨU Điều 17. Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu yêu cầu phải có CFS để làm cơ sở cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp các giấy chứng nhận khác theo quy định của pháp luật hiện hành Điều 18. CFS của sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu Điều 19. Hợp pháp hóa lãnh sự Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với CFS của sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu Điều 21. Từ chối chấp nhận CFS của sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu Chương IV — XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI Điều 22. Xử lý vi phạm Điều 23. Giải quyết khiếu nại đối với các vấn đề liên quan đến CFS Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Lưu trữ hồ sơ Điều 25. Trách nhiệm các Bộ, ngành Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.