Nghị định · Chính phủ

Nghị định 69/2018/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
15/05/2018
Ngày có hiệu lực
15/05/2018
Hết hiệu lực
05/09/2026

Hết hiệu lực từ 05/09/2026 theo điều khoản hiệu lực của 292/2026/NĐ-CP: “Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026 và thay thế Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (87)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (73 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  Điều 6. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
  Điều 8. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
  Điều 9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 10. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu
  Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
Chương III — TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 12. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
    Điều 13. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 14. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 15. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
    Điều 16. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa
    Điều 17. Tạm xuất, tái nhập
    Điều 18. Kinh doanh chuyển khẩu
    Điều 19. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
    Điều 20. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
  Mục 2 — KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
    Điều 21. Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
    Điều 22. Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
    Điều 23. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
    Điều 24. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
    Điều 25. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
    Điều 26. Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 27. Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 28. Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 29. Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 30. Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp
    Điều 31. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  Mục 3 — PHÂN CÔNG QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG
    Điều 32. Bộ Công Thương
    Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    Điều 34. Tổng cục Hải quan
Chương IV — QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
  Điều 35. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
  Điều 36. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
  Điều 37. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
Chương V — GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — NHẬN GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 38. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
    Điều 39. Hợp đồng gia công
    Điều 40. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
    Điều 41. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
    Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
    Điều 43. Gia công chuyển tiếp
    Điều 44. Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
    Điều 45. Thủ tục hải quan
    Điều 46. Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị
    Điều 47. Gia công quân phục
  Mục 2 — ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 48. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
    Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
Chương VI — ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 50. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
    Điều 51. Nghĩa vụ thuế
    Điều 52. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
    Điều 53. Trả lại hàng
  Mục 2 — THUÊ THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 54. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
    Điều 55. Nghĩa vụ về thuế
    Điều 56. Nhận lại hàng
Chương VII — CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 57. Nguyên tắc phối hợp
    Điều 58. Nội dung phối hợp
    Điều 59. Cơ quan chủ trì
    Điều 60. Cơ quan đầu mối
    Điều 61. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
  Mục 2 — PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP DO CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI KHỞI KIỆN
    Điều 62. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
    Điều 63. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
    Điều 64. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
    Điều 65. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
    Điều 66. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  Mục 3 — PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP DO CHÍNH PHỦ VIỆT NAM KHỞI KIỆN
    Điều 67. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
    Điều 68. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
    Điều 69. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 70. Tổ chức thực hiện
  Điều 71. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương
  Điều 72. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 73. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.