Luật · Quốc hội
Luật 10/2022/QH15
Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/11/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 97/2025/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở (27/06/2025)
- 97/2025/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở (27/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (76)
- 60/2025/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 122/2024/TT-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam (30/06/2025)
- 122/2024/TT-BQP — Quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam (31/12/2024)
- 59/2023/NĐ-CP — quy định chi tiết một số điều của Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở (14/08/2023)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên (12/01/2026)
- 47/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 321/2025/NĐ-CP — Hướng dẫn việc lấy ý kiến Nhân dân về thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính (16/12/2025)
- 23/2025/NQ-HĐND — Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (11/12/2025)
- '69/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của công đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (10/12/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 793/2025/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- 57/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (09/12/2025)
- 53/2025/NQ-HĐND — Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (14/11/2025)
- 17/2025/NQ-HĐND — Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/11/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, phương pháp đánh giá, xếp loại công tác dân vận của các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (14/11/2025)
- 64/2025/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/11/2025)
- 66/2025/NQ-HĐND — Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/11/2025)
- 67/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/11/2025)
- 15/2025/NQ-HĐND — Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/10/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (21/09/2025)
- '04/2025/NQ-HĐND — Quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (15/09/2025)
- 93/2025/UBTVQH15 — QUY ĐỊNH VIỆC THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG NỘI BỘ HỘI ĐỒNG DÂN TỘC, ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (12/08/2025)
- 60/2025/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 122/2024/TT-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam (30/06/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ kinh phí chi cho công tác xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (28/04/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (20/04/2025)
- 146/2025/NQ-HĐND — Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (18/04/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh về ban hành quy chế thực hiện dân chủ xã Bình Khánh (03/04/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Ủy ban nhân dân xã Tam Thôn Hiệp về ban hành quy chế thực hiện dân chủ xã Tam Thôn Hiệp (03/04/2025)
- 09/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của Ủy ban nhân dân thị trấn Cần Thạnh về ban hành quy chế thực hiện dân chủ ở thị trấn Cần Thạnh (03/04/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Ủy ban nhân dân xã Lý Nhơn về ban hành quy chế thực hiện dân chủ xã Lý Nhơn (03/04/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông về ban hành quy chế thực hiện dân chủ ở xã An Thới Đông (03/04/2025)
- … và 46 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (91 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở
Điều 4. Phạm vi thực hiện dân chủ ở cơ sở
Điều 5. Quyền của công dân trong thực hiện dân chủ ở cơ sở
Điều 6. Nghĩa vụ của công dân trong thực hiện dân chủ ở cơ sở
Điều 7. Quyền thụ hưởng của công dân
Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện dân chủ ở cơ sở
Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở
Chương II — THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Mục 1 — CÔNG KHAI THÔNG TIN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 11. Những nội dung chính quyền địa phương cấp xã phải công khai
Điều 12. Hình thức và thời điểm công khai thông tin
Điều 13. Lựa chọn hình thức công khai thông tin
Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai thông tin
Mục 2 — NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH
Điều 15. Những nội dung Nhân dân bàn và quyết định
Điều 16. Đề xuất nội dung để Nhân dân bàn và quyết định
Điều 17. Hình thức Nhân dân bàn và quyết định
Điều 18. Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư
Điều 19. Phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình
Điều 20. Quyết định của cộng đồng dân cư
Điều 21. Hiệu lực của quyết định của cộng đồng dân cư
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ quyết định của cộng đồng dân cư
Điều 23. Trách nhiệm trong việc tổ chức để Nhân dân bàn, quyết định và thực hiện quyết định của cộng đồng dân cư
Điều 24. Trách nhiệm của Nhân dân trong việc tham gia bàn, quyết định các nội dung, công việc ở cơ sở
Mục 3 — NHÂN DÂN THAM GIA Ý KIẾN
Điều 25. Những nội dung Nhân dân tham gia ý kiến trước khi cơ quan có thẩm quyền quyết định
Điều 26. Hình thức Nhân dân tham gia ý kiến
Điều 27. Việc tổ chức đối thoại, lấy ý kiến công dân là đối tượng thi hành trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định hành chính có nội dung xác lập nghĩa vụ hoặc làm chấm dứt, hạn chế quyền, lợi ích của đối tượng thi hành
Điều 28. Trách nhiệm trong việc tổ chức để Nhân dân tham gia ý kiến
Điều 29. Trách nhiệm của Nhân dân trong việc tham gia ý kiến về các nội dung ở xã, phường, thị trấn
Mục 4 — NHÂN DÂN KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Điều 30. Nội dung kiểm tra, giám sát
Điều 31. Hình thức kiểm tra, giám sát
Điều 32. Hội nghị trao đổi, đối thoại giữa Ủy ban nhân dân cấp xã với Nhân dân
Điều 33. Hội nghị định kỳ của cộng đồng dân cư
Điều 34. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát của Nhân dân
Điều 35. Trách nhiệm trong việc bảo đảm để Nhân dân thực hiện kiểm tra, giám sát
Điều 36. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 37. Tiêu chuẩn thành viên Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 39. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 40. Trách nhiệm trong việc bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn
Điều 41. Tổ chức Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 42. Tiêu chuẩn thành viên Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 44. Hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 45. Trách nhiệm trong việc bảo đảm hoạt động của Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng
Chương III — THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Mục 1 — CÔNG KHAI THÔNG TIN Ở CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Điều 46. Những nội dung người đứng đầu cơ quan, đơn vị phải công khai
Điều 47. Hình thức và thời điểm công khai thông tin ở cơ quan, đơn vị
Điều 48. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai thông tin ở cơ quan, đơn vị
Mục 2 — CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC,
Điều 49. Những nội dung cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn và quyết định
Điều 50. Hình thức cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn và quyết định
Điều 51. Tổ chức hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
Điều 52. Trách nhiệm trong việc tổ chức để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn, quyết định và thực hiện quyết định của tập thể cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
Mục 3 — CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC,
Điều 53. Những nội dung cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến trước khi người đứng đầu cơ quan, đơn vị quyết định
Điều 54. Hình thức cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến
Điều 55. Trách nhiệm trong việc tổ chức để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến
Mục 4 — CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC,
Điều 56. Nội dung cán bộ, công chức, viên chức, người lao động kiểm tra, giám sát
Điều 57. Hình thức cán bộ, công chức, viên chức, người lao động kiểm tra, giám sát
Điều 58. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
Điều 59. Trách nhiệm trong việc bảo đảm để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thực hiện kiểm tra, giám sát
Điều 60. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị
Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị
Điều 62. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị
Điều 63. Trách nhiệm trong việc bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở cơ quan, đơn vị
Chương IV — THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở TỔ CHỨC CÓ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
Mục 1 — THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 64. Những nội dung doanh nghiệp nhà nước phải công khai
Điều 65. Hình thức và thời điểm công khai thông tin ở doanh nghiệp nhà nước
Điều 66. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công khai thông tin ở doanh nghiệp nhà nước
Điều 67. Những nội dung người lao động bàn và quyết định
Điều 68. Hình thức người lao động bàn và quyết định
Điều 69. Tổ chức hội nghị người lao động
Điều 70. Trách nhiệm trong việc tổ chức để người lao động bàn, quyết định và thực hiện quyết định của tập thể người lao động
Điều 71. Những nội dung người lao động tham gia ý kiến
Điều 72. Hình thức người lao động tham gia ý kiến
Điều 73. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
Điều 74. Trách nhiệm trong việc tổ chức để người lao động tham gia ý kiến
Điều 75. Nội dung người lao động kiểm tra, giám sát
Điều 76. Hình thức người lao động kiểm tra, giám sát
Điều 77. Tổ chức Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước
Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước
Điều 79. Hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở doanh nghiệp nhà nước
Điều 80. Xử lý kết quả kiểm tra, giám sát của người lao động
Điều 81. Trách nhiệm trong việc bảo đảm để người lao động thực hiện kiểm tra, giám sát
Mục 2 — THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHÁC
Điều 82. Thực hiện dân chủ ở doanh nghiệp, tổ chức khác có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động thuộc khu vực ngoài Nhà nước
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
Điều 83. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 84. Trách nhiệm của các cơ quan khác trong bộ máy nhà nước
Điều 85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 86. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 87. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
Điều 88. Trách nhiệm của Công đoàn Việt Nam các cấp
Điều 89. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội khác
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 90. Hiệu lực thi hành
Điều 91. Áp dụng pháp luật và quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.