Nghị định · Chính phủ
Nghị định 101/2001/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/12/2001
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2002
- Hết hiệu lực
- 01/01/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
- 79/2005/NĐ-CP — Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (16/06/2005)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 154/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan (15/12/2005)
Được hướng dẫn bởi (32)
- 129/2004/TTLT-BTC-BKHCN — Hướng dẫn thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (29/12/2004)
- 76/2004/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ (29/07/2004)
- 58/2003/TTLT-BVHTT-BTC — Thông tư hướng dẫn bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (17/10/2003)
- 91/2003/TT-BTC — Thông tư hướng dẫn việc dán tem hàng nhập khẩu (25/09/2003)
- 145/2003/QĐ-BTC — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của bản Qui định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 53/2003/QĐ-BTC ngày 16/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (12/09/2003)
- 1473/2002/QĐ-TCHQ — Về việc ban hành mẫu ấn chỉ nghiệp vụ hải quan (24/05/2002)
- 64/2005/QĐ-BTC — Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan (15/09/2005)
- 129/2004/TTLT/BTC-BKHCN — Hướng dẫn thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (29/12/2004)
- 129/2004/TTLT-BTC-BKHCN — Hướng dẫn thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (29/12/2004)
- 125/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá vận tải đa phương thức quốc tế (24/12/2004)
- 77/2004/QĐ-BTC — Quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế (28/09/2004)
- 87/2004/TT-BTC — Thông tư hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (31/08/2004)
- 69/2004/QĐ-BTC — Quyết định ban hành quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài (24/08/2004)
- 76/2004/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ (29/07/2004)
- 47/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát Hải quan và chính sách thuế đối với hàng hoá buôn bán qua biên giới với các nước có chung biên giới theo Quyết định số 252/2003/QĐ-TTg ngày 24/11/2003 của Thủ tướng Chính phủ. (31/05/2004)
- 01/2004/TTLT-BBCVT-BTC — Hướng dẫn về trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác kiểm tra, giám sát hải quan đối với thư, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính và dịch vụ chuyển phát thư. (25/05/2004)
- 30/2004/QĐ-BTC — Quyết định ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với nhập khẩu xăng, dầu và tạm nhập, tái xuất xăng, dầu (06/04/2004)
- 24/2004/QĐ-BTC — Quyết định về việc sửa đổi nội dung tờ khai xuất khẩu biên giới (05/03/2004)
- 58/2003/TTLT-BVHTT-BTC — Thông tư hướng dẫn bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (17/10/2003)
- 91/2003/TT-BTC — Thông tư hướng dẫn việc dán tem hàng nhập khẩu (25/09/2003)
- 145/2003/QĐ-BTC — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của bản Qui định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 53/2003/QĐ-BTC ngày 16/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (12/09/2003)
- 56/2003/QĐ-BTC — Quy định về hồ sơ hải quan, quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán (14/06/2003)
- 69/2003/QĐ-BTC — Quyết định của Bộ trưởng BTC ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh tại khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị (14/05/2003)
- 53/2003/QĐ-BTC — Ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu (16/04/2003)
- 57/2003/QĐ-BTC — Quy định về thủ tục hải quan đối với tầu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng và kiểm soát, giám sát hải quan tại các cảng biển và cảng chuyên dùng (16/04/2003)
- 55/2003/QĐ-BTC — Ban hành Quy định về thủ tục hải quan, công tác kiểm soát, giám sát hải quan đối với tầu hoả liên vận quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh (16/04/2003)
- 32/2003/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện các Ðiều 29, 30 Luật Hải quan,Ðiều 8 Nghị định 101/2001/NÐ-CP ngày 31/12/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát hải quan (16/04/2003)
- 52/2003/QĐ-BTC — Về việc ban hành quy định về điều kiện thành lập, quản lý hoạt động của địa điểm làm thủ tục hải quan, địa điểm, kiểm tra hàng hoá ngoài cửa khẩu (16/04/2003)
- 54/2003/QĐ-BTC — Quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế (16/04/2003)
- 33/2003/TT-BTC — Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính và vật phẩm, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh. (16/04/2003)
- … và 2 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 16/1999/NĐ-CP — Quy định về thủ tục hải quan, giám sát hải quan và lệ phí hải quan (27/03/1999)
- 212/1998/QĐ-TTg — Quyết định về ban hành Quy chế kho ngoại quan (02/11/1998)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 29/2001/QH10 — Hải quan (29/06/2001)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (56 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
Điều 3. Người khai hải quan
Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
Điều 5. Địa điểm kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 6. Đại lý làm thủ tục hải quan
Chương II — THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 1 — ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 7. Hồ sơ hải quan, đăng ký hồ sơ hải quan
Điều 8. Kiểm tra thực tế hàng hóa
Điều 9. Phân tích, phân loại, giám định và kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá
Điều 10. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
Điều 11. Thông quan hàng hoá
Điều 12. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 13. Hàng hóa chuyển cửa khẩu
Điều 14. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
Mục 2 — ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC
Điều 15. Hàng hóa quá cảnh
Điều 16. Hàng hoá tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
Điều 17. Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm xuất, tạm nhập có thời hạn
Điều 18. Linh kiện, phụ tùng tạm nhập để phục vụ việc thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài
Điều 19. Hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu theo đường bưu chính
Điều 20. Hàng hoá mua bán trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh tại khu vực cảng biển, cảng sông của Việt Nam
Điều 21. Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 22. Tài sản di chuyển xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 23. Hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 24. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp, an ninh, quốc phòng.
Điều 25. Ưu đãi, miễn trừ về khai hải quan và kiểm tra hải quan
Điều 26. Hàng hoá, hành lý ký gửi xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, thất lạc, nhầm lẫn
Mục 3 — ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TẠI KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ
Điều 27. Kho ngoại quan
Điều 28. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với kho ngoại quan
Điều 29. Khu vực được thành lập kho ngoại quan
Điều 30. Thành lập kho ngoại quan
Điều 31. Thủ tục xét cấp Giấy phép thành lập kho ngoại quan
Điều 32. Các dịch vụ được thực hiện đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan
Điều 33. Thuê kho ngoại quan
Điều 34. Hàng hoá đưa vào, đưa ra và lưu giữ, bảo quản trong kho ngoại quan
Điều 35. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào kho ngoại quan
Điều 36. Thủ tục hải quan đưa hàng hoá ra khỏi kho ngoại quan
Điều 37. Quản lý việc lưu giữ, bảo quản hàng hoá gửi kho ngoại quan
Điều 38. Kho bảo thuế
Điều 39. Điều kiện thành lập kho bảo thuế
Điều 40. Thủ tục xin thành lập kho bảo thuế
Điều 41. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho bảo thuế
Điều 42. Xử lý hàng hoá gửi kho bảo thuế bị hư hỏng, giảm phẩm chất
Điều 43. Thanh khoản hàng hoá tại kho bảo thuế
Điều 44. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với kho bảo thuế
Mục 4 — ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
Điều 45. Quy định chung
Điều 46. Tầu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Điều 47. Tầu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Điều 48. Tầu biển, tầu bay chuyển cảng
Điều 49. Tầu liên vận quốc tế xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh bằng đường sắt
Điều 50. Ôtô xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Điều 51. Các phương tiện vận tải khác
Điều 52. Phương tiện vận tải tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập có thời hạn
Chương III — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 53. Xử lý vi phạm
Điều 54. Khiếu nại, tố cáo
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55. Hiệu lực thi hành của Nghị định
Điều 56. Trách nhiệm thi hành Nghị định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.