Nghị định · Chính phủ
Nghị định 101/2009/NĐ-CP
Thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/11/2009
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2009
- Hết hiệu lực
- 01/09/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 69/2014/NĐ-CP — Về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước (15/07/2014)
- 51/2013/NĐ-CP — Quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (14/05/2013)
- 51/2013/NĐ- CP — Quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc; Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (14/05/2013)
- 50/2013/NĐ-CP — Quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (14/05/2013)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 340/QĐ-TTg — Phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (07/03/2011)
- 340/QĐ-TTg — Phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (07/03/2011)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 14/2003/QH11 — Doanh nghiệp Nhà nước (26/11/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Điều 3. Đối tượng áp dụng Điều 4. Tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 5. Tên gọi và đăng ký kinh doanh Điều 6. Giải thích từ ngữ Điều 7. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 8. Áp dụng pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế Điều 9. Phương thức thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 10. Điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 11. Trình tự, thủ tục xây dựng và triển khai Đề án thành lập, phát triển tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 12. Nguyên tắc quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 13. Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước thông qua công ty mẹ Điều 14. Trách nhiệm của công ty mẹ trong quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 15. Quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế nhà nước thông qua các hình thức đầu tư, liên kết, giao dịch, trao đổi thông tin. Điều 16. Quy định về hạn chế đầu tư và về ngành nghề kinh doanh trong tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 17. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ Điều 18. Quyền của công ty mẹ Điều 19. Nghĩa vụ của công ty mẹ Điều 20. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ Điều 21. Hội đồng quản trị công ty mẹ Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị công ty mẹ Điều 23. Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty mẹ Điều 24. Thành viên và chế độ làm việc của Hội đồng quản trị công ty mẹ Điều 25. Tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc công ty mẹ. Điều 26. Ban kiểm soát công ty mẹ Điều 27. Tổng giám đốc công ty mẹ Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc công ty mẹ Điều 29. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành công ty mẹ Điều 30. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc công ty mẹ Điều 31. Phó tổng giám đốc, bộ máy giúp việc và tham gia của người lao động vào quản lý điều hành công ty mẹ Điều 32. Quan hệ phối hợp chung trong tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 33. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ Điều 34. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ giữ cổ phần, vốn góp chi phối Điều 35. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty liên kết Điều 36. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty tự nguyện tham gia liên kết Điều 37. Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ Điều 39. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 40. Phân công, phân cấp thực hiện quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 41. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện trực tiếp chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ Điều 42. Quản lý, giám sát, đánh giá của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 43. Phương thức quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế nhà nước Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.