Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết '82/2025/NQ-HĐND
Ban hành Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- '36/2025/NQ-HĐND — Bổ sung giá của một số loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 (27/10/2025)
- 377/2024/NQ-HDND — Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng (10/12/2024)
- 227/2021/NQ-HĐND — Thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và Cát Tiên (26/03/2021)
- 167/2020/NQ-HĐND — Thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (21/01/2020)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 226/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (15/08/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 202/2025/QH15 — Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (12/06/2025)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 103/2024/NĐ-CP — Nghị định Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (30/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 71/2024/NĐ-CP — Quy định về giá đất (27/06/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo vị trí
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Mục 1 — NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 5. Bảng giá nhóm đất nông nghiệp
Điều 6. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Mục 2 — NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 7. Bảng giá nhóm đất phi nông nghiệp
Điều 8. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Điều 9. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Điều 10. Các hệ số và tỷ lệ % điều chỉnh để xác định giá đất theo vị trí
Phần di — ện tích của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu tính từ lộ giới hoặc mép đường vào đến 30 mét, giá đất tính bằng 100% giá đất quy định;
Phần di — ện tích tiếp theo của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu trên 30 mét đến 50 mét, giá đất tính bằng 85% so với giá đất quy định;
Phần di — ện tích tiếp theo của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu trên 50, giá đất tính bằng 70% so với giá đất quy định.
Phần di — ện tích của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu tính từ lộ giới hoặc mép đường vào đến 100 mét, giá đất tính bằng 100% giá đất quy định;
Phần di — ện tích tiếp theo của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu trên 100 mét đến 300 mét, giá đất tính bằng 80% so với giá đất quy định;
Phần di — ện tích tiếp theo của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu trên 300 mét đến 500 mét, giá đất tính bằng 60% so với giá đất quy định;
Phần di — ện tích tiếp theo của thửa đất, lô đất, khu đất có chiều sâu trên 500 mét, giá đất tính bằng 50% so với giá đất quy định.
Điều 11. Xử lý các trường hợp cụ thể
Mục 3 — NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Điều 12. Giá nhóm đất chưa sử dụng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 15. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.