Nghị định · Chính phủ

Nghị định 108/2016/NĐ-CP

Quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
01/07/2016
Ngày có hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (3)

Bố cục (17 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 4. Danh Mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép
Chương II — CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
  Điều 5. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 7. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 8. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 9. Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 10. Nộp, giải trình, bổ sung hồ sơ trong quá trình thẩm định
  Điều 11. Chế độ báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 12. Điều Khoản chuyển tiếp
  Điều 13. Hiệu lực thi hành
  Điều 14. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — (Kèm theo Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
  Điều 1. Cho phép …………………………….(1) được kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  Điều 2. ……………………………….(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số …………./2016/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2016 của Chính phủ quy định chi Tiết Điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  Điều 3. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày ……  tháng .... năm……; (4) thay thế cho Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng ……/GP-BTTTT ngày ... tháng ... năm……/.
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Hồ sơ kèm theo (ghi rõ loại và số lượng hồ sơ)
Phần 3 — Lý do cấp lại/sửa đổi, bổ sung (trong trường hợp cấp lại/ sửa đổi, bổ sung Giấy phép)
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Tổng quan
Phần 2 — Phạm vi, đối tượng kinh doanh sản phẩm, dịch vụ
Phần 3 — Phương án bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ
Phụ lục c — ác tài liệu đặc tả thiết bị kỹ thuật hệ thống, các chứng nhận, chứng chỉ tuân thủ tiêu chuẩn đã được cấp.
Phần 1 — Thông tin chung
Phần 2 — Tình hình triển khai thực hiện Giấy phép
Phần 3 — Cam kết

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.