Nghị định · Chính phủ
Nghị định 108/2017/NĐ-CP
Về quản lý phân bón
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/09/2017
- Ngày có hiệu lực
- 20/09/2017
- Hết hiệu lực
- 01/01/2020
Hết hiệu lực từ 01/01/2020 theo điều khoản hiệu lực của 84/2019/NĐ-CP: “Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 84/2019/NĐ-CP (01/01/2020)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 11/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu (04/07/2019)
- 33/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước (21/09/2018)
- 40/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2016 (25/06/2018)
- 26/2018/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 của UBND tỉnh Nghệ An. (26/05/2018)
- 72/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định thủ tục đăng ký tổ chức hội thảo, hội nghị, giới thiệu mô hình, mô hình trình diễn phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang (24/10/2017)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 11/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (29/05/2017)
- 41/2014/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (13/11/2014)
- 29/2014/TT-BCT — Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số điều về phân bón vô cơ, hướng dẫn việc cấp phép sản xuất phân bón vô cơ đồng thời sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác tại Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón (30/09/2014)
- 202/2013/NĐ-CP — Về quản lý phân bón (27/11/2013)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
Bố cục (49 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại phân bón
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về phân bón
Chương II — CÔNG NHẬN PHÂN BÓN VÀ KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Mục 1 — CÔNG NHẬN PHÂN BÓN LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
Điều 6. Nguyên tắc chung về công nhận phân bón lưu hành
Điều 7. Phân bón không được công nhận lưu hành hoặc hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
Điều 8. Hình thức công nhận phân bón lưu hành
Điều 9. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận lần đầu phân bón lưu hành tại Việt Nam
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận lại đối với trường hợp phân bón hết thời gian lưu hành
Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận lại đối với trường hợp thay đổi tên phân bón, chuyển nhượng tên phân bón, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân; mất, hư hỏng Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
Điều 12. Quy trình hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
Mục 2 — KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Điều 13. Nguyên tắc về khảo nghiệm phân bón
Điều 14. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm phân bón
Điều 15. Điều kiện công nhận tổ chức thực hiện khảo nghiệm phân bón
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón
Điều 17. Thu hồi Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón
Chương III — SẢN XUẤT, BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Điều 18. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Điều 19. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Mục 2 — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP
Điều 20. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Điều 21. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Điều 22. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Điều 24. Thời hạn, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Điều 25. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Chương IV — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Điều 26. Xuất khẩu phân bón
Điều 27. Nhập khẩu phân bón
Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NHÃN, ĐẶT TÊN,
Mục 1 — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Điều 29. Quản lý chất lượng phân bón
Điều 30. Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
Điều 31. Hồ sơ, trình tự kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
Điều 32. Lấy mẫu thử nghiệm phân bón
Mục 2 — ĐẶT TÊN, NHÃN PHÂN BÓN
Điều 33. Nguyên tắc đặt tên
Điều 34. Nhãn phân bón
Mục 3 — QUẢNG CÁO, HỘI THẢO PHÂN BÓN
Điều 35. Quảng cáo phân bón
Điều 36. Hội thảo phân bón
Chương VI — TẬP HUẤN VỀ KHẢO NGHIỆM, LẤY MẪU, SỬ DỤNG PHÂN BÓN;
Điều 37. Tập huấn khảo nghiệm phân bón
Điều 38. Tập huấn lấy mẫu phân bón
Điều 39. Bồi dưỡng chuyên môn về phân bón
Điều 40. Nội dung tập huấn sử dụng phân bón
Điều 41. Trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 42. Trách nhiệm của các bộ ngành, địa phương
Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu phân bón
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện khảo nghiệm phân bón
Điều 45. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng phân bón
Điều 46. Trách nhiệm của người lấy mẫu
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Quy định chuyển tiếp
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.