Nghị định · Chính phủ
Nghị định 11/2021/NĐ-CP
Quy định giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/02/2021
- Ngày có hiệu lực
- 30/03/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 42/2024/NĐ-CP — Về hoạt động lấn biển (16/04/2024)
- 42/2024/NĐ-CP — Về hoạt động lấn biển (16/04/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (43)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030 (01/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của UBND thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 (29/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (12/01/2026)
- 068/2025/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 (31/12/2025)
- 161/2025/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- '49/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (26/12/2025)
- '54/2025 /QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Cần Thơ, giai đoạn 2026 - 2030 (23/12/2025)
- 82/2025/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (28/11/2025)
- 101/2025/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh nghệ an giai đoạn 2026-2030 (28/11/2025)
- 99/2025/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 (26/11/2025)
- 15/2025/TT-BNNMT — Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo (19/06/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận (16/05/2025)
- 43/2024/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định các biện pháp quản lý hoạt động của phương tiện thủy nội địa phục vụ khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long (08/10/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/03/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Quy định về mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2024 – 2029 thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân Thành phố (26/02/2024)
- 16/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022 – 2025 (31/08/2023)
- 51/2023/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023-2027 (21/08/2023)
- 40/2022/QĐ-UBND — Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2026 (19/08/2022)
- 09/2022/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2005/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định tạm thời về quản lý tài nguyên san hô (20/05/2022)
- 16/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (19/04/2022)
- 07/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi một số nội dung của Điều 7 Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (06/04/2022)
- 05/2022/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022 - 2025 (05/04/2022)
- 09/2022/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 (29/03/2022)
- 06/2022/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển 05 năm (2021-2026) trên địa bàn tỉnh Phú Yên (28/02/2022)
- 01/2022/QĐ-UBND — Về việc ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (07/01/2022)
- 81/2021/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của UBND tỉnh Quảng Ngãi cho tổ chức, cá nhân đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2022 - 2026) (31/12/2021)
- 29/2021/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2021-2025 thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân tỉnh (13/12/2021)
- 27/2021/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển năm 2016 đối với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bình Định (11/12/2021)
- 49/2021/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (22/11/2021)
- 37/2021/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển 05 năm giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (08/11/2021)
- … và 13 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 51/2014/NĐ-CP — Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển (21/05/2014)
- 46/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (15/05/2014)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 82/2015/QH13 — Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Ranh giới, diện tích khu vực biển Điều 4. Nguyên tắc giao khu vực biển Điều 5. Căn cứ giao khu vực biển Điều 6. Thời hạn giao, công nhận khu vực biển Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khi được giao khu vực biển Chương II — GIAO, CÔNG NHẬN, TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN; GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN Điều 8. Thẩm quyền giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển; gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; thu hồi khu vực biển Điều 9. Giao khu vực biển Điều 10. Công nhận khu vực biển Điều 11. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển Điều 12. Trả lại khu vực biển Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Điều 14. Sử dụng khu vực biển để nhận chìm ở biển Điều 15. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị giao khu vực biển Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển Điều 19. Hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển Điều 21. Hồ sơ trả lại khu vực biển Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển Điều 23. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Điều 24. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Điều 25. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ Điều 26. Hình thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết hồ sơ Điều 27. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao, công nhận, trả lại khu vực biển, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Chương III — THU HỒI KHU VỰC BIỂN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN Điều 28. Thu hồi khu vực biển Điều 29. Chấm dứt hiệu lực Quyết định giao khu vực biển Chương IV — PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN Điều 30. Tiền sử dụng khu vực biển Điều 31. Các hoạt động sử dụng khu vực biển không phải nộp tiền sử dụng biển Điều 32. Các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển Điều 33. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển Điều 34. Khung giá tiền sử dụng khu vực biển và mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể Điều 35. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển Điều 36. Trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển Điều 37. Kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển Điều 38. Xử lý tiền sử dụng khu vực biển trong trường hợp gia hạn, trả lại, thu hồi khu vực biển Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.