Luật · Quốc hội

Luật 35/2018/QH14

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
20/11/2018
Ngày có hiệu lực
01/01/2019
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)

Được hướng dẫn bởi (199)

Sửa đổi, bổ sung (83)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (50 điều)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường bộ
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước
Điều 6. Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Điều 35. Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 36. Hệ thống quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 37. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 38. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 39. Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh; kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Điều 40. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
Điều 41. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất an ninh
Điều 42. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 43. Lấy ý kiến về quy hoạch sử dụng đất
Điều 44. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 45. Thẩm quyền quyết định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 46. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 47. Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 48. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 49. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 50. Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 51. Giải quyết phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đa dạng sinh học
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy lợi
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đo lường
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật An toàn thông tin mạng
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 của Luật Chứng khoán
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 của Luật Quảng cáo
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
Điều 22. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện
Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị
Điều 30. Bỏ từ, cụm từ tại các luật
Điều 31. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.