Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 11/2022/TT-NHNN
Quy định về bảo lãnh ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/09/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 49/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo lãnh ngân hàng (25/10/2024)
- 49/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo lãnh ngân hàng (25/10/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 61/2024/TT-NHNN — Thông tư Quy dịnh về bảo lãnh ngân hàng. (31/12/2024)
- 49/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo lãnh ngân hàng (25/10/2024)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 13/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2015/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về bảo lãnh ngân hàng (29/09/2017)
- 07/2015/TT-NHNN — Quy định về bảo lãnh ngân hàng (25/06/2015)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 91/2015/QH13 — Dân sự (24/11/2015)
- 66/2014/QH13 — Kinh doanh bất động sản (25/11/2014)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định về quản lý ngoại hối trong bảo lãnh Điều 5. Những trường hợp không được bảo lãnh, hạn chế bảo lãnh và thực hiện giới hạn cấp tín dụng Điều 6. Xác định số dư bảo lãnh Điều 7. Sử dụng ngôn ngữ Điều 8. Áp dụng tập quán và lựa chọn giải quyết tranh chấp Điều 9. Hoạt động bảo lãnh điện tử Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 10. Phạm vi bảo lãnh Điều 11. Yêu cầu đối với khách hàng Điều 12. Bảo lãnh đối với khách hàng là người không cư trú Điều 13. Bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai Điều 14. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh Điều 15. Thỏa thuận cấp bảo lãnh Điều 16. Cam kết bảo lãnh Điều 17. Thẩm quyền ký thỏa thuận cấp bảo lãnh và cam kết bảo lãnh Điều 18. Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của khách hàng Điều 19. Phí bảo lãnh Điều 20. Thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh, thỏa thuận cấp bảo lãnh Điều 21. Miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Điều 22. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Điều 23. Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh Điều 24. Đồng bảo lãnh Điều 25. Bảo lãnh cho một nghĩa vụ liên đới Điều 26. Quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài về bảo lãnh Điều 27. Quyền của bên bảo lãnh Điều 28. Quyền của bên bảo lãnh đối ứng Điều 29. Quyền của bên xác nhận bảo lãnh Điều 30. Nghĩa vụ của bên bảo lãnh, bên bảo lãnh đối ứng và bên xác nhận bảo lãnh Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh Chương III — BÁO CÁO, TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 33. Hạch toán kế toán, thông tin báo cáo Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp Điều 36. Hiệu lực thi hành Điều 37. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.