Nghị định · Chính phủ

Nghị định 113/2017/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
09/10/2017
Ngày có hiệu lực
09/10/2017
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Được hướng dẫn bởi (11)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (52 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
  Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
    Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa
    Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
    Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất
    Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất
  Mục 2 — SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
    Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
    Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
    Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
  Mục 3 — SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP
    Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
    Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
    Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
  Mục 4 — SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
    Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
    Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
    Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
    Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
  Mục 5 — HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC
    Điều 18. Hóa chất cấm
    Điều 19. Hóa chất độc
Chương III — KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
  Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
Chương IV — PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
  Điều 23. Phân loại hóa chất
  Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
Chương V — KHAI BÁO HÓA CHẤT
  Điều 25. Hóa chất phải khai báo
  Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất
  Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu
  Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo
  Điều 29. Thông tin bảo mật
  Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
Chương VI — HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT
  Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất
  Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất
  Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
  Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất
  Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 36. Chế độ báo cáo
  Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất
  Điều 38. Hiệu lực thi hành
  Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 40. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Phụ lục II — DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Phụ lục III — DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM
Phụ lục IV — DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
Phụ lục V — DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
Phụ lục VI — CÁC BIỂU MẪU
  Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)
  Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.
  Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
  Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
  Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.
  Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4);
  Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây:
  Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3) tại địa điểm: ………………………………… (6);
  Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.
  Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7) xem xét, quyết định.
  Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.