Quyết định · UBND
Quyết định 1175/2007/QĐ-UBND
Ban hành Quy định cấp, điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/05/2007
- Ngày có hiệu lực
- 06/06/2007
- Hết hiệu lực
- 22/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 1088/2006/QĐ-BKH — Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam (19/10/2006)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 101/2006/NĐ-CP — Quy định việc đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư (21/09/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp, điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành, địa phương liên quan và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Trách nhiệm của Sở kế hoạch và Đầu tư
Điều 4. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia thẩm định
Chương II — HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Mục 1 — ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 6. Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 7. Hồ sơ đăng ký đầu tư
Điều 8. Quy trình tiếp nhận và thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Mục 2 — THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 9. Hồ sơ thẩm tra đầu tư
Điều 10. Nội dung thẩm tra
Mục 3 — THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 11. Hồ sơ thẩm tra đầu tư
Điều 12. Nội dung thẩm tra
Mục 4 — THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 13. Hồ sơ thẩm tra đầu tư
Điều 14. Nội dung thẩm tra
Mục 5 — THẨM TRA ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 15. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 16. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Điều 17. Hồ sơ thẩm tra đầu tư
Mục 6 — QUY TRÌNH THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 18. Đối với các dự án thẩm tra đầu tư quy định tại Mục 2, Mục 3, Mục 4, Chương II của Quy định này
Điều 19. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 15, Mục 5 của Quy định này
Chương III — ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 20. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 21. Hồ sơ và thời gian đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 22. Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 23. Hồ sơ và thời gian thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
Chương IV — ĐĂNG KÝ LẠI, CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP
Điều 24. Đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 25. Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp
Điều 26. Chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 27. Hồ sơ chuyển đổi doanh nghiệp
Điều 28. Đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn
Chương V — ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 29. Đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 30. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 31. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 32. Các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.