Nghị định · Chính phủ
Nghị định 118/2025/NĐ-CP
Về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 09/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 367/2025/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (31/12/2025)
- 367/2025/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (31/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (73)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 01/2026/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (09/03/2026)
- 36/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Tổ chức hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (02/03/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La (11/02/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (22/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (12/01/2026)
- 47/2025/QĐ-CTUBND — Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thái Nguyên (31/12/2025)
- 49/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (30/12/2025)
- 44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn thành phố Huế (25/12/2025)
- 156/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đồng Tháp (22/12/2025)
- 38/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của cán bộ, công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (19/12/2025)
- 132/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tụchành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế (16/12/2025)
- 133/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (16/12/2025)
- 44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An (12/12/2025)
- 26/2025/TT-BTP — Hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (12/12/2025)
- 124/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Thọ (11/12/2025)
- 06/2025/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 52/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 94/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ công chức, viên chức, người làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 15/2025/NQ--HĐND — Quy định mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (08/12/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đât trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/12/2025)
- 035/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết, thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (04/12/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Khánh Hòa (28/11/2025)
- 77/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 50/2025/NQ-HĐND — QUy định nội dung và mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (25/11/2025)
- 138/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (25/11/2025)
- … và 43 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (8)
- 42/2022/NĐ-CP — Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng (24/06/2022)
- 45/2020/NĐ-CP — Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (08/04/2020)
- 92/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (07/08/2017)
- 63/2010/NĐ-CP — Về kiểm soát thủ tục hành chính (08/06/2010)
- 42/2022/NĐ-CP — Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng (24/06/2022)
- 45/2020/NĐ-CP — Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (08/04/2020)
- 92/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (07/08/2017)
- 63/2010/NĐ-CP — Về kiểm soát thủ tục hành chính (08/06/2010)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 107/2021/NĐ-CP — Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (06/12/2021)
- 45/2020/NĐ-CP — Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (08/04/2020)
- 61/2018/NĐ-CP — Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (23/04/2018)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 20/2023/QH15 — Giao dịch điện tử (22/06/2023)
Bố cục (41 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông Điều 5. Những hành vi không được làm trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính Chương II — TỔ CHỨC, MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ TRỤ SỞ BỘ PHẬN MỘT CỬA Điều 7. Tổ chức Bộ phận Một cửa Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ phận Một cửa Điều 9. Trách nhiệm của người đứng đầu Bộ phận Một cửa Điều 10. Người làm việc tại Bộ phận Một cửa Điều 11. Tiêu chuẩn, trách nhiệm, quyền lợi, thời hạn làm việc của người làm việc tại Bộ phận Một cửa Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cử cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Điều 13. Bố trí trụ sở, trang thiết bị của Bộ phận Một cửa Chương III — PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 14. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa Điều 15. Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính Điều 16. Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính Điều 18. Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết Điều 19. Giải quyết thủ tục hành chính Điều 20. Tiếp nhận thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính Điều 21. Dừng thực hiện thủ tục hành chính Điều 22. Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết hồ sơ, kết quả bị sai, bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng và trong chậm trả kết quả Điều 24. Phương thức nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác Chương IV — ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 25. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết thủ tục hành chính Điều 26. Xây dựng Cổng Dịch vụ công quốc gia Điều 27. Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh Điều 28. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính Chương V — ĐÁNH GIÁ VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 29. Nguyên tắc đánh giá Điều 30. Thẩm quyền đánh giá Điều 31. Phương thức thu nhận thông tin đánh giá Điều 32. Đánh giá của cơ quan có thẩm quyền về việc giải quyết thủ tục hành chính Điều 33. Đánh giá của tổ chức, cá nhân về giải quyết thủ tục hành chính Điều 34. Xử lý kết quả đánh giá Chương VI — NHIỆM VỤ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG Điều 35. Nhiệm vụ của các bộ, cơ quan ngang bộ Điều 36. Nhiệm vụ của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ Điều 37. Nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân các cấp Điều 38. Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Chương VII — KINH PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH Điều 39. Kinh phí thực hiện Điều 40. Điều khoản thi hành Điều 41. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.