Nghị định · Chính phủ

Nghị định 127/2015/NĐ-CP

Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Công Thương

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/12/2015
Ngày có hiệu lực
01/02/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (4)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (25)

Bố cục (46 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng thanh tra
  Điều 3. Áp dụng Điều ước quốc tế
Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
  Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Công Thương
  Điều 5. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
  Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  Điều 8. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở
  Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
  Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
  Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục, Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
  Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
  Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục trưởng, Cục trưởng và Chi cục trưởng được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
  Điều 14. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục, Cục, Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
  Mục 1 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH
    Điều 15. Đối tượng thanh tra hành chính
    Điều 16. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính
    Điều 17. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
    Điều 18. Đối tượng thanh tra chuyên ngành
    Điều 19. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
    Điều 20. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
    Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực an toàn kỹ thuật công nghiệp
    Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực cơ khí, luyện kim, công nghiệp hỗ trợ
    Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực năng lượng
    Điều 24. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực hóa chất
    Điều 25. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng)
    Điều 26. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực an toàn thực phẩm
    Điều 27. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực xuất nhập khẩu
    Điều 28. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực xúc tiến thương mại
    Điều 29. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thương mại điện tử
    Điều 30. Nội dung thanh tra chuyên ngành về hoạt động thương mại
    Điều 31. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực cạnh tranh
    Điều 32. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực phòng vệ thương mại
    Điều 33. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
  Mục 3 — KẾ HOẠCH THANH TRA, XỬ LÝ CHỒNG CHÉO TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA, CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ THANH TRA LẠI
    Điều 34. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm
    Điều 35. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra
    Điều 36. Chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra
    Điều 37. Thanh tra lại
Chương IV — THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
  Điều 38. Thanh tra viên ngành Công Thương
  Điều 39. Cộng tác viên thanh tra ngành Công Thương
  Điều 40. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
  Điều 41. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương
  Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 43. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công Thương
  Điều 44. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thanh tra ngành Công Thương và các cơ quan, tổ chức có liên quan
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 45. Hiệu lực thi hành
  Điều 46. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.