Nghị định · Chính phủ

Nghị định 129/2004/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
31/05/2004
Ngày có hiệu lực
30/06/2004
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (64)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (48 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh
Điều 4. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
Điều 5. Mẫu chứng từ kế toán
Điều 6. Chứng từ điện tử
Điều 7. Điều kiện sử dụng chứng từ điện tử
Điều 8. Giá trị chứng từ điện tử
Điều 9. Chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử
Điều 10. Hoá đơn bán hàng
Điều 11. Chứng từ kế toán sao chụp
Điều 12. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
Điều 13. Lựa chọn và cụ thể hoá sổ kế toán
Điều 14. Ghi sổ kế toán bằng máy vi tính
Điều 15. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
Điều 16. Lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 17. Đơn vị tiền tệ rút gọn và làm tròn số khi lập báo cáo tài chính hoặc công khai báo cáo tài chính
Điều 18. Chuyển đổi báo cáo tài chính của đơn vị kế toán hoạt động ở nước ngoài
Điều 19. Nơi nhận báo cáo tài chính
Điều 20. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
Điều 21. Thời hạn công khai báo cáo tài chính năm
Điều 22. Nộp và công khai báo cáo tài chính của đơn vị kế toán có các đơn vị kế toán trực thuộc
Điều 23. Trường hợp được miễn lập và nộp báo cáo tài chính
Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền quyết định kiểm tra kế toán
Điều 25. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra kế toán
Điều 26. Niêm phong, tạm giữ, tịch thu tài liệu kế toán
Điều 27. Loại tài liệu kế toán phải lưu trữ
Điều 28. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
Điều 29. Nơi lưu trữ tài liệu kế toán
Điều 30. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 5 năm
Điều 31. Tài liệu kế toán phải lưu trữ tối thiểu 10 năm
Điều 32. Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn
Điều 33. Lưu trữ chứng từ điện tử
Điều 34. Thời điểm tính thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán
Điều 35. Tiêu hủy tài liệu kế toán
Điều 36. Thủ tục tiêu huỷ tài liệu kế toán
Điều 37. Bố trí, bãi miễn kế toán trưởng
Điều 38. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
Điều 39. Thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng
Điều 40. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kế toán
Điều 41. Doanh nghiệp dịch vụ kế toán
Điều 42. Cá nhân đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 43. Nội dung dịch vụ kế toán
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hành nghề kế toán
Điều 45. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán
Điều 46. Quyền tham gia tổ chức nghề nghiệp kế toán
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.