Luật · Quốc hội

Luật 13/1999/QH10

Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH10

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
12/06/1999
Ngày có hiệu lực
01/01/2000
Hết hiệu lực
01/07/2006
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (165)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (124 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Ápdụng Luật Doanh nghiệp và các luật có liên quan
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và người sở hữudoanh nghiệp
  Điều 5. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, công đoàn và các tổ chứcchính trị - xã hội khác trong doanh nghiệp
  Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh
  Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
  Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
Chương II — THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
  Điều 9. Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp
  Điều 10. Quyền góp vốn
  Điều 11. Hợp đồng được ký trước khi đăng ký kinh doanh
  Điều 12. Trình tự thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh
  Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh
  Điều 14. Nội dung đơn đăng ký kinh doanh
  Điều 15. Nội dung Điều lệ công ty
  Điều 16. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công tyhợp danh, danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
  Điều 17. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thờiđiểm bắt đầu kinh doanh
  Điều 18. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  Điều 19. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
  Điều 20. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
  Điều 21. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh
  Điều 22. Chuyển quyền sở hữu tài sản
  Điều 23. Định giá tài sản góp vốn
  Điều 24. Tên, trụ sở và con dấu của doanh nghiệp
  Điều 25. Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp
Chương III — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
  Điều 26. Công ty trách nhiệm hữu hạn
  Điều 27. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
  Điều 28. Sổ đăng ký thành viên
  Điều 29. Quyền của thành viên
  Điều 30. Nghĩa vụ của thành viên
  Điều 31. Mua lại phần vốn góp
  Điều 32. Chuyển nhượng phần vốn góp
  Điều 33. Xử lý phần vốn góp trong các trường hợp khác
  Điều 34. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
  Điều 35. Hội đồng thành viên
  Điều 36. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  Điều 37. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
  Điều 38. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
  Điều 39. Quyết định của Hội đồng thành viên
  Điều 40. Biên bản họp Hội đồng thành viên
  Điều 41. Giám đốc (Tổng giám đốc)
  Điều 42. Các hợp đồng phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
  Điều 43. Tăng, giảm vốn điều lệ
  Điều 44. Điều kiện để chia lợi nhuận
  Điều 45. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
  Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
  Điều 48. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty
  Điều 49. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty
  Điều 50. Tăng, giảm vốn điều lệ
Chương IV — CÔNG TY CỔ PHẦN
  Điều 51. Công ty cổ phần
  Điều 52. Các loại cổ phần
  Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông
  Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
  Điều 55. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểuquyết
  Điều 56. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức
  Điều 57. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoànlại
  Điều 58. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
  Điều 59. Cổ phiếu
  Điều 60. Sổ đăng ký cổ đông
  Điều 61. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
  Điều 62. Phát hành trái phiếu
  Điều 63. Mua cổ phần, trái phiếu
  Điều 64. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
  Điều 65. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
  Điều 66. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
  Điều 67. Trả cổ tức
  Điều 68. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặccổ tức
  Điều 69. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
  Điều 70. Đại hội đồng cổ đông
  Điều 71. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 72. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 73. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 74. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 75. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 76. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 77. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
  Điều 78. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 79. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
  Điều 80. Hội đồng quản trị
  Điều 81. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  Điều 82. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  Điều 83. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quảntrị
  Điều 84. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quảntrị
  Điều 85. Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty
  Điều 86. Nghĩa vụ của người quản lý công ty
  Điều 87. Các hợp đồng phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồngquản trị chấp thuận
  Điều 88. Quyền và nhiệm vụ của Ban kiểm soát
  Điều 89. Cung cấp thông tin cho Ban kiểm soát
  Điều 90. Những người không được làm thành viên Ban kiểm soát
  Điều 91. Những vấn đề khác liên quan đến Ban kiểm soát
  Điều 92. Yêu cầu về kiểm toán
  Điều 93. Công khai thông tin về công ty cổ phần
  Điều 94. Chế độ lưu giữ tài liệu của công ty cổ phần
Chương V — CÔNG TY HỢP DANH
  Điều 95. Công ty hợp danh
  Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên
  Điều 97. Quản lý công ty hợp danh
  Điều 98. Quy định cụ thể về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạtđộng của công ty hợp danh
Chương VI — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
  Điều 99. Doanhnghiệp tư nhân
  Điều 100. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
  Điều 101. Quản lý doanh nghiệp
  Điều 102. Cho thuê doanh nghiệp
  Điều 103. Bán doanh nghiệp tư nhân
  Điều 104. Tạm ngừng hoạt động
Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
  Điều 105. Chia doanh nghiệp
  Điều 106. Tách doanh nghiệp
  Điều 107. Hợp nhất doanh nghiệp
  Điều 108. Sáp nhập doanh nghiệp
  Điều 109. Chuyển đổi công ty
  Điều 110. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  Điều 111. Các trường hợp giải thể doanh nghiệp
  Điều 112. Thủ tục giải thể doanh nghiệp
  Điều 113. Phá sản doanh nghiệp
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
  Điều 114. Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp
  Điều 115. Cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp
  Điều 116. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh
  Điều 117. Thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
  Điều 118. Năm tài chính và báo cáo tài chính của doanh nghiệp
Chương IX — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 119. Khen thưởng
  Điều 120. Các hành vi vi phạm Luật doanh nghiệp
  Điều 121. Hình thức xử lý vi phạm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 122. Hiệu lực thi hành
  Điều 123. Ápdụng đối với các doanh nghiệp được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực
  Điều 124. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.