Luật · Quốc hội
Luật 13/1999/QH10
Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH10
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/06/1999
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2000
- Hết hiệu lực
- 01/07/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (165)
- 49/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh nghiệp của Tổng công ty Cà phê Việt Nam giai đoạn 2006 - 2010 (03/03/2006)
- 16/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án thành lập Tổng công ty Công nghiệp Sài Gòn hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (19/01/2006)
- 125/2003/NĐ-CP — Về vận tải đa phương thức quốc tế (29/10/2003)
- 181/2003/QĐ-BYT — Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân (14/01/2003)
- 144/2001/QĐ-BTC — Về việc bổ sung, sửa đổi Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo Quyết định số 1177 TC/QĐ/CĐKT ngày 23/12/1996 (21/12/2001)
- 34/2001/QĐ-BNN-VP — V/v ban hành Quy định về điều kiện kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc ngành trồng trọt và chăn nuôi (30/03/2001)
- 140/2006/QĐ-TTg — Về việc chuyển Điện lực Đà Nẵng thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Đà Nẵng (16/06/2006)
- 127/2006/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Đề án chuyển Tổng công ty Thiết bị kỹ thuật điện sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con và thí điểm Hội đồng quản trị Tổng công ty ký hợp đồng với Tổng giám đốc (31/05/2006)
- 125/2006/QĐ-TTg — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Nam theo mô hình công ty mẹ - công ty con (30/05/2006)
- 119/2006/QĐ-TTg — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam theo mô hình công ty mẹ - công ty con (26/05/2006)
- 103/2006/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn VINASHIN (15/05/2006)
- 104/2006/QĐ-TTg — Về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp tầu thủy Việt Nam (15/05/2006)
- 100/2006/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Đề án chuyển Tổng công ty Hải sản Biển Đông sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (09/05/2006)
- 101/2006/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Đề án chuyển Tổng công ty Thủy sản Hạ Long sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (09/05/2006)
- 60/2006/QĐ-UBND — Quyết định 60/2006/QĐ-UBND về chuyển Công ty Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội thuộc Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội thành Công ty Trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành (09/05/2006)
- 61/2006/QĐ-UB — Quyết định 61/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành (09/05/2006)
- 93/2006/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Đề án tổ chức lại Công ty Đông Bắc thành Tổng Công ty Đông Bắc thuộc Bộ Quốc phòng, Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con (26/04/2006)
- 90/2006/QĐ-TTg — Thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Hoá chất Việt Nam (24/04/2006)
- 89/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án chuyển Tổng công ty Hóa chất Việt Nam sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (24/04/2006)
- 23/2006/QĐ-UB — Quyết định 23/2006/QĐ-UB về chuyển Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu tổng hợp Hà Nội sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành (08/03/2006)
- 49/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh nghiệp của Tổng công ty Cà phê Việt Nam giai đoạn 2006 - 2010 (03/03/2006)
- 16/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án thành lập Tổng công ty Công nghiệp Sài Gòn hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (19/01/2006)
- 10/2006/QĐ-UB — Về việc chuyển công ty chỉnh hình và phục hồi chức năng hà nội thành công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19-12 Hà Nội (19/01/2006)
- 06/2006/QĐ-TTg — Về việc thành lập công ty mẹ - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (09/01/2006)
- 345/2005/QĐ-TTg — Về việc thành lập tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (26/12/2005)
- 333/2005/QĐ-TTg — Về việc thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Lương thực miền Nam (14/12/2005)
- 327/2005/QĐ-TTg — Về việc thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam (09/12/2005)
- 314/2005/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt để án thí điểm thành lập Tập đoàn Dệt May Việt Nam (02/12/2005)
- 316/2005/QĐ-TTg — Về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam (02/12/2005)
- 310/2005/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Đề án cổ phần hoá Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam và thí điểm thành lập Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt (28/11/2005)
- … và 135 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- Không số — Sửa đổi một số điều của Luật Doanh nghiệp tư nhân (22/06/1994)
- Không số — Sửa đổi một số điều của Luật Công ty (22/06/1994)
- Không số — Doanh nghiệp tư nhân (21/12/1990)
- Không số — Công ty (21/12/1990)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (124 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Ápdụng Luật Doanh nghiệp và các luật có liên quan Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và người sở hữudoanh nghiệp Điều 5. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, công đoàn và các tổ chứcchính trị - xã hội khác trong doanh nghiệp Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh Điều 7. Quyền của doanh nghiệp Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp Chương II — THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH Điều 9. Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp Điều 10. Quyền góp vốn Điều 11. Hợp đồng được ký trước khi đăng ký kinh doanh Điều 12. Trình tự thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Điều 14. Nội dung đơn đăng ký kinh doanh Điều 15. Nội dung Điều lệ công ty Điều 16. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công tyhợp danh, danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần Điều 17. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thờiđiểm bắt đầu kinh doanh Điều 18. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều 19. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Điều 20. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh Điều 21. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh Điều 22. Chuyển quyền sở hữu tài sản Điều 23. Định giá tài sản góp vốn Điều 24. Tên, trụ sở và con dấu của doanh nghiệp Điều 25. Văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp Chương III — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN Điều 26. Công ty trách nhiệm hữu hạn Điều 27. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp Điều 28. Sổ đăng ký thành viên Điều 29. Quyền của thành viên Điều 30. Nghĩa vụ của thành viên Điều 31. Mua lại phần vốn góp Điều 32. Chuyển nhượng phần vốn góp Điều 33. Xử lý phần vốn góp trong các trường hợp khác Điều 34. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty Điều 35. Hội đồng thành viên Điều 36. Chủ tịch Hội đồng thành viên Điều 37. Triệu tập họp Hội đồng thành viên Điều 38. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên Điều 39. Quyết định của Hội đồng thành viên Điều 40. Biên bản họp Hội đồng thành viên Điều 41. Giám đốc (Tổng giám đốc) Điều 42. Các hợp đồng phải được Hội đồng thành viên chấp thuận Điều 43. Tăng, giảm vốn điều lệ Điều 44. Điều kiện để chia lợi nhuận Điều 45. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty Điều 48. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty Điều 49. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty Điều 50. Tăng, giảm vốn điều lệ Chương IV — CÔNG TY CỔ PHẦN Điều 51. Công ty cổ phần Điều 52. Các loại cổ phần Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông Điều 55. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểuquyết Điều 56. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức Điều 57. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoànlại Điều 58. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập Điều 59. Cổ phiếu Điều 60. Sổ đăng ký cổ đông Điều 61. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần Điều 62. Phát hành trái phiếu Điều 63. Mua cổ phần, trái phiếu Điều 64. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông Điều 65. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty Điều 66. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại Điều 67. Trả cổ tức Điều 68. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặccổ tức Điều 69. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần Điều 70. Đại hội đồng cổ đông Điều 71. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông Điều 72. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông Điều 73. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông Điều 74. Mời họp Đại hội đồng cổ đông Điều 75. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông Điều 76. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông Điều 77. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông Điều 78. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông Điều 79. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông Điều 80. Hội đồng quản trị Điều 81. Chủ tịch Hội đồng quản trị Điều 82. Cuộc họp Hội đồng quản trị Điều 83. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quảntrị Điều 84. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quảntrị Điều 85. Giám đốc (Tổng giám đốc) công ty Điều 86. Nghĩa vụ của người quản lý công ty Điều 87. Các hợp đồng phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồngquản trị chấp thuận Điều 88. Quyền và nhiệm vụ của Ban kiểm soát Điều 89. Cung cấp thông tin cho Ban kiểm soát Điều 90. Những người không được làm thành viên Ban kiểm soát Điều 91. Những vấn đề khác liên quan đến Ban kiểm soát Điều 92. Yêu cầu về kiểm toán Điều 93. Công khai thông tin về công ty cổ phần Điều 94. Chế độ lưu giữ tài liệu của công ty cổ phần Chương V — CÔNG TY HỢP DANH Điều 95. Công ty hợp danh Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Điều 97. Quản lý công ty hợp danh Điều 98. Quy định cụ thể về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạtđộng của công ty hợp danh Chương VI — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Điều 99. Doanhnghiệp tư nhân Điều 100. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp Điều 101. Quản lý doanh nghiệp Điều 102. Cho thuê doanh nghiệp Điều 103. Bán doanh nghiệp tư nhân Điều 104. Tạm ngừng hoạt động Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP Điều 105. Chia doanh nghiệp Điều 106. Tách doanh nghiệp Điều 107. Hợp nhất doanh nghiệp Điều 108. Sáp nhập doanh nghiệp Điều 109. Chuyển đổi công ty Điều 110. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điều 111. Các trường hợp giải thể doanh nghiệp Điều 112. Thủ tục giải thể doanh nghiệp Điều 113. Phá sản doanh nghiệp Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP Điều 114. Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp Điều 115. Cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp Điều 116. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh Điều 117. Thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Điều 118. Năm tài chính và báo cáo tài chính của doanh nghiệp Chương IX — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 119. Khen thưởng Điều 120. Các hành vi vi phạm Luật doanh nghiệp Điều 121. Hình thức xử lý vi phạm Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 122. Hiệu lực thi hành Điều 123. Ápdụng đối với các doanh nghiệp được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực Điều 124. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.