Nghị định · Chính phủ
Nghị định 129/2005/NĐ-CP
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/10/2005
- Ngày có hiệu lực
- 08/11/2005
- Hết hiệu lực
- 15/06/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 17/2007/QĐ-BNN — Ban hành Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm (27/02/2007)
- 06/2006/QĐ-BNN — Về việc ban hành Danh mục mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y (23/01/2006)
- 3065/QĐ-BNN-NN — Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm (07/11/2005)
- 32/2007/QĐ-UBND — Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước (20/06/2007)
- 05/2007/QĐ-UBND — Ban hành quy định điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm (19/04/2007)
- 17/2007/QĐ-BNN — Ban hành Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm (27/02/2007)
- 06/2006/QĐ-BNN — Về việc ban hành Danh mục mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y (23/01/2006)
- 04/2006/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua bán, sử dụng gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (13/01/2006)
- 3065/QĐ-BNN-NN — Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm (07/11/2005)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 93/CP — Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thú y (27/11/1993)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
Điều 4. Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
Điều 5. Thời hiệu xử phạt
Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG BỆNH,
Điều 8. Vi phạm quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật
Điều 9. Vi phạm quy định về chống dịch bệnh cho động vật
Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
Điều 10. Vi phạm quy định về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước
Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 13. Vi phạm quy định về kiểm soát giết mổ động vật
Điều 14. Vi phạm quy định về kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
Điều 15. Vi phạm quy định về vệ sinh thú y
Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y,
Điều 16. Vi phạm quy định về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
Điều 17. Vi phạm quy định về kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
Điều 18. Vi phạm quy định về ghi nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
Điều 19. Vi phạm quy định về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
Điều 20. Vi phạm quy định về thông tin, quảng cáo thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
Điều 21. Vi phạm quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
Điều 22. Vi phạm quy định về công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn
Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHÁC TRONG LĨNH VỰC THÚ Y
Điều 23. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề thú y
Điều 24. Vi phạm quy định về hành nghề dịch vụ thú y
Điều 25. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 26. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận khác trong lĩnh vực thú y
Điều 27. Xử phạt về kinh doanh tem vệ sinh thú y, nhãn, bao bì giả dùng cho động vật, sản phẩm động vật, thuốc thú y
Điều 28. Vi phạm về cản trở người thi hành công vụ
Chương III — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 29. Thẩm quyền xử phạt hành chính của thanh tra chuyên ngành
Điều 30. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Uỷ ban nhân dân các cấp
Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác
Điều 32. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
Điều 33. Chấp hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
Chương IV — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 34. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35. Hiệu lực thi hành
Điều 36. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.