Nghị định · Chính phủ
Nghị định 13/2019/NĐ-CP
Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/02/2019
- Ngày có hiệu lực
- 20/03/2019
- Hết hiệu lực
- 14/10/2025
Hết hiệu lực từ 14/10/2025 theo điều khoản hiệu lực của 268/2025/NĐ-CP: “Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 268/2025/NĐ-CP (14/10/2025)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 19/2023/NQ-HĐND — QUY ĐỊNH VỀ MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (07/12/2023)
- 104/2023/NQ-HĐND — Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (14/07/2023)
- 95/2022/NQ-HĐND — Một số chính sách phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 (16/12/2022)
- 05/2022/TT-BKHCN — Hướng dẫn sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp (31/05/2022)
- 93/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên đia bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2030 (10/12/2021)
- 10/2021/TT-BKHCN — Quy định biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ (17/11/2021)
- 252/2020/NQ-HĐND — Một số chính sách hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ, thị trường khoa học công nghệ và doanh nghiệp khoa học công nghệ tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 (08/12/2020)
- 02/2020/NQ-HĐND — Ban hành quy định về chính sách khuyến khíhc, ưu đãi và hỗ trợ dầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước (13/07/2020)
- 44/2019/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của UBND tỉnh (09/08/2019)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Kết quả khoa học và công nghệ Điều 4. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Chương II — CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 5. Thẩm quyền cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 6. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 7. Thủ tục, hồ sơ đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 8. Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 9. Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 10. Thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 11. Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ Chương III — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI HỖ TRỢ Điều 12. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 13. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Điều 14. Ưu đãi tín dụng cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và sản xuất kinh doanh Điều 15. Việc giao tài sản kết quả khoa học và công nghệ hình thành từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước Điều 16. Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu, thương mại hóa kết quả khoa học và công nghệ Điều 17. Hỗ trợ, khuyến khích ứng dụng, đổi mới công nghệ Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 21. Trách nhiệm của các bộ, ngành Điều 22. Trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp Điều 25. Hiệu lực thi hành Điều 26. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.