Quyết định · UBND
Quyết định 13/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/06/2023
- Ngày có hiệu lực
- 08/07/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (11)
- 59/2022/NĐ-CP — Quy định về định danh và xác thực điện tử (05/09/2022)
- 42/2022/NĐ-CP — Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng (24/06/2022)
- 31/2021/QĐ-TTg — Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia (11/10/2021)
- 154/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (31/12/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 02/2017/TT-VPCP — Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (31/10/2017)
- 92/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (07/08/2017)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 20/2008/NĐ-CP — Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính (14/02/2008)
Bố cục (26 điều)
Điều 1. Ban hành Quy chế Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị Điều 5. Quyền và trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị Điều 6. Công khai địa chỉ tiếp nhận phản ánh, kiến nghị và nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức Chương II — NỘI DUNG, HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ Điều 7. Nội dung phản ánh, kiến nghị Điều 8. Hình thức và yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị Chương III — TIẾP NHẬN, XỬ LÝ VÀ TRẢ LỜI PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ Điều 9. Quy trình chung Điều 10. Thời hạn tiếp nhận, xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị Điều 11. Phản ánh, kiến nghị bằng văn bản Điều 12. Phản ánh, kiến nghị bằng điện thoại Điều 13. Phản ánh, kiến nghị thông qua Cổng Dịch vụ công quốc gia Điều 14. Phản ánh, kiến nghị thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố, qua các phương thức điện tử khác theo quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố Điều 15. Phản ánh, kiến nghị về những vướng mắc cụ thể trong thực hiện thủ tục hành chính quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy chế này Điều 16. Phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính quy định tại khoản 2 và điểm đ khoản 5 Điều 7 Quy chế này thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương, Hội đồng nhân dân Thành phố Điều 17. Phản ánh, kiến nghị về nội dung quy định hành chính quy định tại khoản 2 và điểm đ khoản 5 Điều 7 Quy chế này thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân Thành phố Điều 18. Phản ánh, kiến nghị quy định tại điểm a, b, c, d khoản 5 Điều 7 Quy chế này Điều 19. Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị Điều 20. Hình thức công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Trách nhiệm thi hành Điều 22. Kinh phí thực hiện Điều 23. Chế độ thông tin báo cáo Phụ lục — NỘI DUNG HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHẢN ÁNH,
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.