Quyết định · UBND
Quyết định 135/2025/QĐ-UBND
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 03/11/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (8)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 140/2025/NĐ-CP — Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (12/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 165/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (26/12/2024)
- 36/2024/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác (15/11/2024)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị Chương II — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe tuyến cố định, xe trung chuyển Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ Điều 11. Thời gian và phạm vi hoạt động Chương III — TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải Điều 17. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.