Luật · Quốc hội
Luật 135/2025/QH15
Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lai Châu (22/03/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định các tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (04/03/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (26/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang (không bao gồm nghĩa trang liệt sỹ) và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (20/01/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (20/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (15/01/2026)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (95 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
Điều 5. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
Điều 6. Loại, cấp công trình xây dựng
Điều 7. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
Điều 8. Vật liệu xây dựng
Điều 9. Chủ đầu tư
Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
Điều 11. Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
Điều 12. Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
Điều 14. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Điều 15. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng
Điều 17. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 18. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
Điều 19. Thiết kế xây dựng
Điều 20. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
Điều 21. Khảo sát xây dựng
Điều 22. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 23. Lập dự án đầu tư xây dựng
Điều 24. Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 25. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 26. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 27. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 28. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 3 — QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
Điều 29. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 30. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
Điều 31. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mục 4 — QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 32. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
Mục 5 — QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 39. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 41. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
Chương III — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
Điều 44. Cấp giấy phép xây dựng
Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
Điều 46. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 47. Quản lý trật tự xây dựng
Chương IV — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 1 — CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
Điều 49. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
Mục 2 — THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 50. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
Điều 53. Di dời công trình xây dựng
Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
Điều 55. Sự cố công trình xây dựng
Mục 3 — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng
Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
Mục 5 — BẢO HÀNH, BẢO TRÌ VÀ DỪNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
Điều 65. Bảo trì công trình xây dựng
Điều 66. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
Điều 67. Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng
Mục 6 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐẶC THÙ
Điều 68. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
Điều 69. Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
Điều 70. Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm
Chương V — CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Mục 1 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 73. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 75. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 76. Dự toán xây dựng
Điều 77. Định mức xây dựng
Điều 78. Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
Điều 79. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
Điều 81. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng
Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
Điều 86. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng
Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 88. Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
Điều 89. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 90. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG
Điều 91. Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
Điều 92. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 93. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng
Điều 94. Hiệu lực thi hành
Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.