Nghị định · Chính phủ
Nghị định 212/2026/NĐ-CP
Quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanbanVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (58 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Điều 5. Trách nhiệm, nội dung xây dựng Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Điều 6. Nguyên tắc thu thập, cấp nhất dữ liệu để tạo lập Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Điều 7. Nguyên tắc thu thập, cấp nhất dữ liệu, thông tin khác về hoạt động xây dựng để tạo lập Cơ sở dữ liệu chuyên ngành
Điều 8. Mã định danh trong Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Chương II — CỔ SỞ DỰ LIỆU QUỐC GIA VĨE HOẮT ĐỘNG XÂY DỤNG
Mục 1 — CỔ SỞ DỰ LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH, QUY TRÌNH TÀO LẬP
Điều 9. Cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 10. Mã định danh quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 11. Dữ liệu mở, dữ liệu chủ của Cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 12. Quy trình khởi tạo mã định danh và tạo lập, cấp nhất dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quy hoạch để thị và nông thôn
Mục 2 — CỔ SỞ DỰ LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH, QUY TRÌNH TÀO LẬP
Điều 13. Cơ sở dữ liệu dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng
Điều 14. Mã định danh dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng
Điều 15. Dữ liệu mở, dữ liệu chủ của Cơ sở dữ liệu dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng
Mục 3 — CỐ SỔ DỮ LIỆU, QUY TRÌNH, TRÁCH NHÍỂM CẤP NHẬT
Điều 16. Cơ sở dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng
Điều 17. Dữ liệu chủ, mã định danh, quy trình cấp nhất dữ liệu và trách nhiệm quản lý việc cấp nhất dữ liệu
Mục 4 — CỔ SỐ DỮ LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH, QUY TRÌNH TÀO LẬP
Điều 18. Dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia hồạt động xây dựng
Điều 19. Mã định danh năng lực hoạt động xây dựng
Điều 20. Dữ liệu mở, dữ liệu chủ của Cơ sở dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng
Điều 21. Quy trình khởi tạo mã định danh, tạo lập, cấp nhất Cơ sở dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng
Chương III — KHAI THÁC, SỬ DỰNG, KẾT NÓI, CHIA SỐ DỮ LIỆU, CẤP NHẬT, ĐIỀU CHỈNH DỮ LIỆU, THÔNG TIN TRONG HỆ THONG THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 22. Khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Điều 23. Quy định về kết nối với Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Điều 24. Việc kết nói, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đại
Điều 25. Cấp nhất, điều chỉnh dữ liệu, thông tin trong Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Điều 26. Kinh phí xây dựng, nâng cấp, duy trì, khai thác, sử dụng, quản lý, vận hành Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Chương IV — NĂNG LỤC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỤC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
Điều 27. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 28. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
Điều 29. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 30. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 31. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 32. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 33. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 34. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
Điều 35. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề lập quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 36. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
Điều 37. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 38. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để hành nghề giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trường công trường
Điều 39. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 40. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
Mục 2 — CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC VỀ
Điều 41. Công khai thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tham gia hồạt động xây dựng
Mục 3 — GIÁY PHÉP HOẮT ĐỘNG XÂY DỤNG CHO
Điều 42. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 43. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 44. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 45. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 46. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Điều 47. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 48. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
Điều 49. Trách nhiệm của chủ đấu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Chương V — TRÁCH NHỈEM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỐ CHỰC
Điều 50. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 51. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 52. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 53. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 54. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tính, cấp xã
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 56. Xử lý vi phạm, khen thưởng, kỹ luật, trách nhiệm liên quan khi xây dựng, cập nhật dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Điều 57. Hiệu lực thi hành
Điều 58. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.