Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 14/2013/TT-BGTVT
Quy định về bảo trì công trình hàng hải
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/07/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 21/2012/NĐ-CP — Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải (21/03/2012)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 21/2012/NĐ-CP — Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải (21/03/2012)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nội dung công tác bảo trì công trình hàng hải Điều 4. Cấp bảo trì công trình hàng hải Điều 5. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng hải Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác bảo trì công trình hàng hải Điều 7. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng hải Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý Điều 9. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân khác quản lý Điều 10. Công trình, bộ phận công trình hàng hải bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 11. Quy định về sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế Điều 12. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình hàng hải hết tuổi thọ thiết kế Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng hải không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng Điều 14. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác bảo trì công trình hàng hải Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải Điều 16. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình Điều 17. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình Điều 18. Kinh phí bảo trì công trình hàng hải Điều 19. Hiệu lực thi hành Điều 20. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.