Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 52/2017/TT-BGTVT
Quy định về bảo trì công trình hàng hải
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/12/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 34/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải (23/12/2020)
- 34/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải (23/12/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 19/2022/TT-BGTVT — quy định về bảo trì công trình hàng hải (26/07/2022)
- 07/2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về bảo trì công trình hàng hải (14/02/2019)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 59/2014/TT-BGTVT — Quy định kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng trong vùng nước cảng biển (27/10/2014)
- 14/2013/TT-BGTVT — Quy định về bảo trì công trình hàng hải (05/07/2013)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (21 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — TRÁCH NHIỆM VÀ YÊU CẦU VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải Điều 4. Trách nhiệm bảo trì công trình hàng hải Điều 5. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng hải Điều 6. Tài liệu phục vụ công tác bảo trì công trình hàng hải Chương III — LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI Điều 7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân khác quản lý Điều 9. Chi phí bảo trì công trình hàng hải Chương IV — THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI Điều 10. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Điều 11. Quan trắc công trình, bộ phận công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 12. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 13. Kiểm định chất lượng công trình hàng hải Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải Chương V — XỬ LÝ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG TIẾP Điều 15. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng hải có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng Điều 16. Xử lý công trình hàng hải đang khai thác nhưng chưa xác định thời hạn sử dụng công trình Điều 17. Quy định về sử dụng đối với công trình hàng hải hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI Điều 18. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải Điều 19. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 20. Hiệu lực thi hành Điều 21. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.