Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 155/2015/TT-BTC
Hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 06/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
- Hết hiệu lực
- 01/01/2021
Hết hiệu lực từ 01/01/2021 theo điều khoản hiệu lực của 96/2020/TT-BTC: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 96/2020/TT-BTC (01/01/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 60/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (26/06/2015)
- 42/2015/NĐ-CP — Về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (05/05/2015)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 58/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (20/07/2012)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 60/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (26/06/2015)
- 42/2015/NĐ-CP — Về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (05/05/2015)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 58/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (20/07/2012)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc công bố thông tin Điều 4. Người thực hiện công bố thông tin Điều 5. Phương tiện công bố thông tin Điều 6. Tạm hoãn công bố thông tin Điều 7. Xử lý vi phạm về công bố thông tin Chương II — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG Điều 8. Công bố thông tin định kỳ Điều 9. Công bố thông tin bất thường Điều 10. Công bố thông tin theo yêu cầu Chương III — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC NIÊM YẾT, Điều 11. Công bố thông tin định kỳ Điều 12. Công bố thông tin bất thường Điều 13. Công bố thông tin theo yêu cầu Điều 14. Thời điểm bắt đầu thực hiện và chấm dứt việc công bố thông tin của công ty đại chúng quy mô lớn Chương IV — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC NIÊM YẾT TRÁI PHIẾU Điều 15. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp Điều 16. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng Chương V — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, Điều 17. Công bố thông tin định kỳ Điều 18. Công bố thông tin bất thường Điều 19. Công bố thông tin theo yêu cầu Điều 20. Công bố thông tin khác của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, chi nhánh của công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam Chương VI — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA QUỸ ĐẠI CHÚNG, CÔNG TY ĐẦU TƯ Điều 21. Công bố thông tin định kỳ về quỹ đại chúng Điều 22. Công bố thông tin bất thường về quỹ đại chúng Điều 23. Công bố thông tin định kỳ về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng Điều 24. Công bố thông tin bất thường về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng Điều 25. Công bố thông tin theo yêu cầu về quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng Chương VII — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC Điều 26. Công bố thông tin về sở hữu cổ phiếu, chứng chỉ quỹ của cổ đông lớn, nhà đầu tư sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng Điều 27. Công bố thông tin về giao dịch của cổ đông sáng lập trong thời gian bị hạn chế chuyển nhượng Điều 28. Công bố thông tin về giao dịch của người nội bộ của công ty đại chúng, người nội bộ của quỹ đại chúng và người có liên quan của người nội bộ Điều 29. Công bố thông tin về giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF lấy cổ phiếu cơ cấu Điều 30. Công bố thông tin về giao dịch chào mua công khai Điều 31. Công bố thông tin về giao dịch cổ phiếu quỹ Chương VIII — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN Điều 32. Nội dung công bố thông tin của Trung tâm lưu ký chứng khoán Chương IX — CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN Điều 33. Thông tin về giao dịch chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Điều 34. Thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán; công ty chứng khoán là thành viên, thành viên giao dịch phái sinh, thành viên tạo lập thị trường phái sinh; công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ niêm yết, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng Điều 35. Thông tin về giám sát thị trường chứng khoán, thị trường chứng khoán phái sinh và thông tin về hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 36. Hiệu lực thi hành Điều 37. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.