Nghị định · Chính phủ
Nghị định 171/2025/NĐ-CP
Quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (23)
- 37/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (06/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thành phố Hà Nội (19/01/2026)
- 04/2026/QĐ-CTUBND — Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (08/01/2026)
- 97/2025/NQ-HĐND — Quy định về mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định về chính sách thu hút nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên (10/12/2025)
- 29/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 (09/12/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thành phố Đà Nẵng (08/12/2025)
- 100/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan, tổ chức hành chính; người quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp có vốn góp của chủ sở hữu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (02/12/2025)
- 141/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực tổ chức bộ máy, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01/12/2025)
- 142/2025/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công chức, viên chức, ký kết hợp đồng làm công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01/12/2025)
- 73/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách, biện pháp ưu đãi, hỗ trợ thu hút nguồn nhân lực công nghệ cao làm việc tại khu công nghệ cao và thúc đẩy hoạt động đổi mới sáng tạo tại khu công nghệ cao (27/11/2025)
- 65/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách thu hút, đào tạo nguồn nhân lực y tế làm việc tại các cơ quan, đơn vị công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý giai đoạn 2026-2030 (25/11/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lai Châu (14/11/2025)
- 91/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Ninh (06/11/2025)
- 78/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức¬¬¬ tỉnh Phú Thọ (28/10/2025)
- 100/2025/TT-BTC — Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức (28/10/2025)
- 039/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau (28/10/2025)
- '31/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (15/10/2025)
- '14/2025/QĐ-CTUBND — Quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên (15/10/2025)
- '11/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy đối với tổ chức hành chính, tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên (01/10/2025)
- 10/2025/QĐ-CTUBND — Quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (24/09/2025)
- '07/2025/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (12/09/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 89/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (18/10/2021)
- 101/2017/NĐ-CP — Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (01/09/2017)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 80/2025/QH15 — Cán bộ, công chức (24/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 43/2019/QH14 — Luật Giáo dục (14/06/2019)
- 30/2013/QH13 — Giáo dục quốc phòng và an ninh (19/06/2013)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
Điều 3. Trách nhiệm của công chức khi tham gia đào tạo, bồi dưỡng
Chương II — ĐÀO TẠO CÔNG CHỨC
Điều 4. Yêu cầu về đào tạo sau đại học
Điều 5. Điều kiện cử đi đào tạo sau đại học
Điều 6. Đền bù chi phí đào tạo sau đại học
Điều 7. Chi phí đền bù và cách tính chi phí đền bù
Điều 8. Điều kiện không phải đền bù và được giảm chi phí đền bù
Điều 9. Hội đồng xét đền bù
Điều 10. Thành lập Hội đồng xét đền bù
Điều 11. Cuộc họp của Hội đồng xét đền bù
Điều 12. Quyết định đền bù
Điều 13. Trả và thu hồi chi phí đền bù
Chương III — BỒI DƯỠNG CÔNG CHỨC
Mục 1 — NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH, CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
Điều 14. Nội dung bồi dưỡng
Điều 15. Chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 16. Yêu cầu tham gia các chương trình bồi dưỡng
Điều 17. Ban hành và quản lý chương trình bồi dưỡng
Điều 18. Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 19. Thẩm định, phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 20. Tổ chức thẩm định chương trình, tài liệu bồi dưỡng
Điều 21. Ban hành tài liệu
Điều 22. Chứng chỉ chương trình bồi dưỡng
Mục 2 — TỔ CHỨC BỒI DƯỠNG
Điều 23. Trách nhiệm tổ chức bồi dưỡng
Điều 24. Phương pháp bồi dưỡng
Điều 25. Hình thức tổ chức bồi dưỡng
Điều 26. Đánh giá chất lượng bồi dưỡng
Mục 3 — BỒI DƯỠNG Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 27. Yêu cầu bồi dưỡng ở nước ngoài
Điều 28. Điều kiện bồi dưỡng ở nước ngoài
Chương IV — GIẢNG VIÊN
Điều 29. Giảng viên đào tạo, bồi dưỡng công chức
Điều 30. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của giảng viên đào tạo, bồi dưỡng công chức
Điều 31. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, chế độ, chính sách của người được mời thỉnh giảng
Chương V — KINH PHÍ, QUYỀN LỢI CỦA CÔNG CHỨC ĐƯỢC CỬ ĐI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Điều 32. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
Điều 33. Quyền lợi của công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng
Chương VI — QUẢN LÝ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 38. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng công chức
Điều 39. Chế độ báo cáo công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Điều khoản áp dụng
Điều 41. Tổ chức thực hiện
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.