Quyết định · UBND
Quyết định 1811/2007/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/10/2007
- Ngày có hiệu lực
- 03/11/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 14/2006/TT-BKHCN — Hướng dẫn việc giám định công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ (08/08/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 11/2005/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) (02/02/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 55/2002/TT-BKHCNMT — Hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư. (23/07/2002)
- 21/2000/QH10 — Khoa học và Công nghệ (09/06/2000)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư tại tỉnh Yên Bái.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích thuật ngữ
Điều 4. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ phân cấp. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ.
Chương II — THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư
Điều 6. Nội dung thẩm định công nghệ
Điều 7. Hồ sơ thẩm định công nghệ
Điều 8. Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ
Điều 9. Kinh phí thẩm định công nghệ
Chương III — CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Mục 1 — CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ
Điều 11. Nội dung của chuyển giao công nghệ
Điều 12. Những công nghệ không được chuyển giao
Mục 2 — HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 13. Nguyên tắc lập hợp đồng
Điều 14. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 15. Giá của công nghệ được chuyển giao
Mục 3 — ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 16. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 17. Cơ quan xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 18. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 19. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 20. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 21. Báo cáo, nghiệm thu hợp đồng chuyển giao công nghệ
Chương IV — GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Mục 1 — NỘI DUNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Điều 22. Giám định công nghệ Dự án đầu tư
Điều 23. Giám định công nghệ hợp đồng chuyển giao công nghệ:
Mục 2 — TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM ĐỊNH VIÊN CÔNG NGHỆ
Điều 24. Yêu cầu đối với tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ.
Mục 3 — ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Điều 26. Đăng ký hoạt động giám định công nghệ
Điều 27. Thủ tục đăng ký hoạt động giám định công nghệ
Điều 28. Hồ sơ đăng ký
Mục 4 — THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH, NỘI DUNG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Điều 29. Thủ tục giám định công nghệ
Điều 30. Nội dung hợp đồng giám định công nghệ
Điều 31. Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng giám định công nghệ
Chương V — KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 32. Khiếu nại, tố cáo
Điều 33. Xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.