Quyết định

Quyết định 19/2023/QĐ-UBND..

Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
24/03/2023
Ngày có hiệu lực
04/04/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (46 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam, Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 12/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc về quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
Chương II — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG
  Mục 1 — Đánh giá sơ bộ tác động môi trường
    Điều 4. Đối tượng và thời điểm đánh giá sơ bộ tác động môi trường
    Điều 5. Nội dung đánh giá sơ bộ tác động môi trường
  Mục 2 — Đánh giá tác động môi trường
    Điều 6. Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường cụ thể như sau:
    Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Mục 3 — Giấy phép môi trường, đăng ký môi trường
    Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường
    Điều 9. Đăng ký môi trường
Chương III — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ, MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
  Mục 1 — Bảo vệ môi trường không khí
    Điều 10. Bảo vệ môi trường không khí
  Mục 2 — Bảo vệ môi trường nước mặt
    Điều 11. Bảo vệ môi trường nước mặt
    Điều 12. Bảo vệ môi trường nước sông và các thủy vực trên địa bàn tỉnh
    Điều 13. Báo động ô nhiễm sông
Chương IV — QUẢN LÝ, XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÁC
  Mục 1 — Quản lý chất thải rắn thông thường
    Điều 14. Quản lý, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 15. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
  Mục 2 — Quản lý chất thải nguy hại
    Điều 16. Quản lý chất thải nguy hại tại hộ gia đình, cá nhân
    Điều 17. Quản lý và xử lý chất thải y tế nguy hại
  Mục 3 — Quản lý một số chất thải đặc thù
    Điều 18. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng
    Điều 19. Quản lý chất thải từ hoạt động chăn nuôi, nông nghiệp
    Điều 20. Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải nhựa
Chương V — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN, LÀNG NGHỀ; HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
  Mục 1 — Bảo vệ môi trường làng nghề
    Điều 21. Bảo vệ môi trường làng nghề
  Mục 2 — Bảo vệ môi trường đô thị và nông thôn
    Điều 22. Bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư
  Mục 3 — Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản
    Điều 23. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản
Chương VI — NỒNG ĐỘ TỐI ĐA CHO PHÉP CÁC CHẤT Ô NHIỄM; QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG; ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
  Mục 1 — Xác định giá trị tối đa cho phép các chất ô nhiễm
    Điều 24. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
    Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép và nồng độ của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
  Mục 2 — Quan trắc môi trường
    Điều 26. Nội dung chương trình quan trắc môi trường
    Điều 27. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
  Mục 3 — Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về môi trường
    Điều 28. Thông tin môi trường
    Điều 29. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường
    Điều 30. Dịch vụ công trực tuyến về môi trường
  Mục 4 — Báo cáo môi trường
    Điều 31. Chỉ tiêu thống kê môi trường
    Điều 32. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường
    Điều 33. Báo cáo hiện trạng môi trường
  Mục 5 — Ứng phó với biến đổi khí hậu
    Điều 34. Thích ứng với biển đổi khí hậu
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
  Điều 35. Trách nhiệm của Sở, ban, ngành trong công tác bảo vệ môi trường
  Điều 36. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  Điều 37. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  Điều 38. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  Điều 39. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân
Chương IX — NGUỒN NHÂN LỰC VÀ TÀI CHÍNH CHO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  Điều 40. Nguồn nhân lực quản lý môi trường
  Điều 41. Tài chính cho công tác bảo vệ môi trường
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 42. Tổ chức thực hiện
  Điều 43. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.