Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 20/2013/TT-BGTVT
Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2014
- Hết hiệu lực
- 01/02/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 03/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt (19/01/2012)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 109/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt (22/09/2006)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 03/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt (19/01/2012)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 109/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt (22/09/2006)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Bố cục (20 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt và bảo trì công trình đường sắt Điều 5. Nội dung công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt Điều 6. Nội dung công tác bảo trì công trình đường sắt Điều 7. Quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về bảo trì công trình đường sắt Chương II — TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT Điều 8. Lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường sắt Điều 9. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường sắt Điều 10. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường sắt Điều 11. Công trình, bộ phận công trình đường sắt bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 12. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường sắt Điều 13. Xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình đường sắt hết tuổi thọ thiết kế Điều 14. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường sắt Điều 15. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường sắt không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng Điều 16. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo trì công trình đường sắt Chương III — CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT Điều 17. Nguồn kinh phí bảo trì công trình đường sắt Điều 18. Chi phí bảo trì công trình đường sắt Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Hiệu Iực thi hành Điều 20. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.