Nghị định · Chính phủ
Nghị định 20/2021/NĐ-CP
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/03/2021
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 176/2025/NĐ-CP — hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội (30/06/2025)
- 176/2025/NĐ-CP — hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội (30/06/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (233)
- 10/2026/NQ-HĐND — Sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 05/2026/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ đối tượng thuộc hộ gia đình không khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (12/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (09/03/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập (06/03/2026)
- 066/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế hỗ trợ, can thiệp đối với các trường hợp trẻ em bị bạo lực, xâm hại, xâm hại tình dục trên địa bàn tỉnh Cà Mau (31/12/2025)
- '90/2025/NQ-HĐND — Quy định đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (30/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định đối tượng khó khăn được hưởng trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và mức trợ cấp nuôi dưỡng cho người được nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội tiếp tục tham gia học trung cấp, cao đẳng và đại học; các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (30/12/2025)
- 329/2025/QĐ-UBND — Quy định đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác được tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (26/12/2025)
- 815/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (23/12/2025)
- 93/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025-2026 đến năm học 2030-2031 (16/12/2025)
- 90/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 (16/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định đối tượng, mức chi thăm, quà tặng nhân dịp tết Nguyên đán và kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sĩ hằng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 45/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 20/2025/NQ-HĐND — quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh (11/12/2025)
- 30/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (10/12/2025)
- 33/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí ổn định dân cư giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 103/2025/NQ-HĐND — Quy định mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 34/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp hưu trí xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- '27/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/12/2025)
- 74/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng và các chính sách trợ giúp xã hội thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội khác thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 182/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 32/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ thêm cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 34/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả đối với tổ chức dịch vụ thực hiện nhiệm vụ chi trả các chính sách trợ giúp xã hội và hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- 33/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình Bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2025-2030 (09/12/2025)
- 63/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 62/2025/NQ-HĐND — Về việc quy định mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 69/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (25/11/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) (18/11/2025)
- … và 203 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 33/2013/QH13 — Phòng, chống thiên tai (19/06/2013)
- 64/2006/QH11 — Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) (29/06/2006)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 102/2016/QH13 — Trẻ em (05/04/2016)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 33/2013/QH13 — Phòng, chống thiên tai (19/06/2013)
- 39/2009/QH12 — Người cao tuổi (23/11/2009)
- 64/2006/QH11 — Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) (29/06/2006)
Bố cục (42 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Chương II — TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng Chương III — TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP Điều 12. Hỗ trợ lương thực và nhu yếu phẩm thiết yếu từ nguồn ngân sách nhà nước Điều 13. Hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng Điều 14. Hỗ trợ chi phí mai táng Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp đối với trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc các lý do bất khả kháng khác Điều 17. Hỗ trợ tạo việc làm, phát triển sản xuất Chương IV — CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng Điều 22. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em Điều 23. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở trợ giúp xã hội Chương V — CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI Điều 24. Đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở trợ giúp xã hội) Điều 25. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội Điều 26. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm Điều 27. Thẩm quyền, hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội Điều 28. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội Điều 29. Lập hồ sơ quản lý đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội Điều 30. Thẩm quyền, điều kiện, thủ tục dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội Chương VI — KINH PHÍ THỰC HIỆN Điều 31. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên Điều 32. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp Điều 33. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 34. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, ngành Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Điều 38. Hiệu lực thi hành Điều 39. Trách nhiệm thi hành Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ) Điều 1. Trách nhiệm của (Tên cơ sở) ………………………. tiếp nhận chăm sóc, trợ giúp ông/bà/cháu: …………………………………… Điều 2. Trách nhiệm của đối tượng: Trong thời gian sống tại ……..... ông/bà phải tuân thủ các nội quy, quy định của cơ sở và tích cực hòa nhập, tham gia các hoạt động chung của cơ sở. Điều 3. Thời hạn hợp đồng và kinh phí:
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.