Nghị định · Chính phủ

Nghị định 131/2021/NĐ-CP

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
30/12/2021
Ngày có hiệu lực
15/02/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (195)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (185 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, THẨM QUYỀN, THỦ TỤC, HỒ SƠ CÔNG NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ THỜI ĐIỂM HƯỞNG CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
  Mục 1 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945
    Điều 4. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
    Điều 5. Căn cứ lập hồ sơ
    Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định công nhận
    Điều 7. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi
    Điều 8. Thời điểm hưởng
  Mục 2 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945 ĐẾN NGÀY KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945
    Điều 9. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
    Điều 10. Căn cứ lập hồ sơ
    Điều 11. Thẩm quyền ban hành quyết định công nhận
    Điều 12. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi
    Điều 13. Thời điểm hưởng
  Mục 3 — LIỆT SĨ VÀ THÂN NHÂN LIỆT SĨ
    Điều 14. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận liệt sĩ
    Điều 15. Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ
    Điều 16. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh
    Điều 17. Căn cứ cấp giấy chứng nhận hy sinh
    Điều 18. Hồ sơ, thủ tục công nhận liệt sĩ
    Điều 19. Hồ sơ, thủ tục tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
    Điều 20. Hồ sơ, thủ tục công nhận liệt sĩ đối với trường hợp quy định tại điểm 1 khoản 1 Điều 14 Pháp lệnh
    Điều 21. Hồ sơ, thủ tục cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
    Điều 22. Hồ sơ, thủ tục cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
    Điều 23. Cấp đổi Bằng "Tổ quốc ghi công"
    Điều 24. Cấp lại Bằng "Tổ quốc ghi công"
    Điều 25. Hồ sơ, thủ tục thu hồi Bằng "Tổ quốc ghi công"
    Điều 26. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
    Điều 27. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
    Điều 28. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    Điều 29. Hồ sơ, thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
  Mục 4 — BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG
    Điều 30. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi
    Điều 31. Thời điểm hưởng
  Mục 5 — ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN, ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRONG THỜI KỲ KHÁNG CHIẾN
    Điều 32. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi
    Điều 33. Thời điểm hưởng
  Mục 6 — THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH
    Điều 34. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh)
    Điều 35. Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị công nhận thương binh
    Điều 36. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương
    Điều 37. Các giấy tờ làm căn cứ cấp giấy chứng nhận bị thương và thẩm quyền cấp
    Điều 38. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương binh, giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh và quyết định trợ cấp, phụ cấp
    Điều 39. Hồ sơ, thủ tục công nhận thương binh
    Điều 40. Điều kiện khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể
    Điều 41. Hồ sơ, thủ tục khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
    Điều 42. Hồ sơ, thủ tục khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ
    Điều 43. Hồ sơ, thủ tục giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
    Điều 44. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
    Điều 45. Thời điểm hưởng
  Mục 7 — BỆNH BINH
    Điều 46. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận bệnh binh
    Điều 47. Nguyên tắc thực hiện
    Điều 48. Căn cứ cấp giấy chứng nhận bị bệnh
    Điều 49. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị bệnh
    Điều 50. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bệnh binh và quyết định trợ cấp, phụ cấp
    Điều 51. Quy trình công nhận bệnh binh
    Điều 52. Thời điểm hưởng
  Mục 8 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC
    Điều 53. Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    Điều 54. Căn cứ lập hồ sơ
    Điều 55. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp giấy xác nhận giải mã phiên hiệu, ký hiệu, thời gian, địa bàn hoạt động của đơn vị
    Điều 56. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học
    Điều 57. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    Điều 58. Nguyên tắc hưởng chế độ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    Điều 59. Thời điểm hưởng
  Mục 9 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG, KHÁNG CHIẾN, BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY
    Điều 60. Căn cứ lập hồ sơ
    Điều 61. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy xác nhận về thời gian tù và nơi bị tù theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 60 Nghị định này
    Điều 62. Hồ sơ, thủ tục công nhận và giải quyết chế độ
    Điều 63. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với trường hợp đang tại ngũ, công tác trong quân đội
    Điều 64. Thời điểm hưởng
  Mục 10 — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ
    Điều 65. Căn cứ giải quyết chế độ
    Điều 66. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ
    Điều 67. Thời điểm hưởng
  Mục 11 — NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG
    Điều 68. Căn cứ giải quyết chế độ
    Điều 69. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ
    Điều 70. Thời điểm hưởng
  Mục 12 — CÔNG NHẬN LIỆT SĨ, THƯƠNG BINH ĐỐI VỚI NGƯỜI HY SINH, BỊ THƯƠNG TRONG CHIẾN TRANH
    Điều 71. Đối tượng
    Điều 72. Căn cứ lập hồ sơ công nhận liệt sĩ
    Điều 73. Thủ tục cấp phiếu xác minh đối với người mất tích
    Điều 74. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an
    Điều 75. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an
    Điều 76. Căn cứ lập hồ sơ công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
    Điều 77. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc, chuyển ngành, nghỉ hưu
    Điều 78. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc quân đội hiện đang tại ngũ
    Điều 79. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc lực lượng công an đã chuyển ngành, xuất ngũ, thôi việc, nghỉ hưu
    Điều 80. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương thuộc công an hiện đang công tác
    Điều 81. Hồ sơ, thủ tục công nhận đối với người bị thương không thuộc quân đội, công an
Chương III — HỒ SƠ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VÀ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG, THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG
  Mục 1 — BẢO HIỂM Y TẾ
    Điều 82. Nguyên tắc
    Điều 83. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ
  Mục 2 — ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI SỨC KHỎE
    Điều 84. Đối tượng và nguyên tắc hưởng
    Điều 85. Chế độ, hình thức điều dưỡng phục hồi sức khỏe
    Điều 86. Thủ tục, quy trình giải quyết chế độ
    Điều 87. Tổ chức thực hiện
  Mục 3 — CẤP PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
    Điều 88. Đối tượng và nguyên tắc hưởng
    Điều 89. Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
    Điều 90. Hồ sơ, thủ tục, quy trình lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
  Mục 4 — ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH, TẠO VIỆC LÀM
    Điều 91. Đối tượng hưởng
    Điều 92. Chế độ ưu tiên trong tuyển sinh, tạo việc làm
    Điều 93. Hồ sơ, thủ tục, quy trình giải quyết chế độ
  Mục 5 — HỖ TRỢ ĐỂ THEO HỌC ĐẾN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
    Điều 94. Đối tượng hưởng
    Điều 95. Chế độ hỗ trợ
    Điều 96. Nguyên tắc
    Điều 97. Hồ sơ, thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi
    Điều 98. Thực hiện chi trả
  Mục 6 — HỖ TRỢ CẢI THIỆN NHÀ Ở
    Điều 99. Đối tượng, hình thức và nguyên tắc hỗ trợ
    Điều 100. Hỗ trợ khi thuê nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
    Điều 101. Hồ sơ, trình tự thủ tục giải quyết
    Điều 102. Hỗ trợ kinh phí để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với nhà ở tạm hoặc nhà ở bị hư hỏng nặng
  Mục 7 — MIỄN HOẶC GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 103. Đối tượng hưởng
    Điều 104. Chế độ miễn tiền sử dụng đất
    Điều 105. Chế độ giảm tiền sử dụng đất
    Điều 106. Nguyên tắc
    Điều 107. Hồ sơ, thủ tục, quy trình giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất
  Mục 8 — ƯU TIÊN GIAO ĐẤT HOẶC CHO THUÊ ĐẤT, MẶT NƯỚC, KHU VỰC BIỂN; GIAO KHOÁN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỀN RỪNG; VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỂ SẢN XUẤT KINH DOANH; MIỄN HOẶC GIẢM THUẾ
    Điều 108. Đối tượng và nguyên tắc hưởng
    Điều 109. Các nội dung ưu đãi
    Điều 110. Hồ sơ, thủ tục, quy trình giải quyết chế độ
  Mục 9 — NUÔI DƯỠNG TẬP TRUNG THƯƠNG BINH, BỆNH BINH
    Điều 111. Đối tượng áp dụng
    Điều 112. Nguyên tắc
    Điều 113. Hồ sơ, thủ tục tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
    Điều 114. Hồ sơ, thủ tục đưa người có công về nuôi dưỡng tại gia đình
Chương IV — MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG
  Mục 1 — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐIỀU CHỈNH PHỤ CẤP ĐẶC BIỆT HẰNG THÁNG
    Điều 115. Hồ sơ, thủ tục cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công và thân nhân liệt sĩ
    Điều 116. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
    Điều 117. Hồ sơ, thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
  Mục 2 — TẠM ĐÌNH CHỈ, CHẤM DỨT VÀ PHỤC HỒI CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
    Điều 118. Thủ tục, thời điểm tạm đình chỉ, chấm dứt hưởng chế độ ưu đãi
    Điều 119. Hồ sơ, thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi
    Điều 120. Các trường hợp không thực hiện chế độ ưu đãi đối với thân nhân và cá nhân có liên quan
  Mục 3 — TRỢ CẤP KHI NGƯỜI CÓ CÔNG TỪ TRẦN
    Điều 121. Điều kiện giải quyết trợ cấp khi người có công từ trần
    Điều 122. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp mai táng
    Điều 123. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp một lần khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
    Điều 124. Hồ sơ, thủ tục hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
    Điều 125. Thời điểm hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
  Mục 4 — QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG
    Điều 126. Nguyên tắc xác lập hồ sơ và thời hạn giải quyết
    Điều 127. Ký hiệu hồ sơ
    Điều 128. Quản lý hồ sơ
    Điều 129. Cấp trích lục hồ sơ người có công, sao hồ sơ người có công
    Điều 130. Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
    Điều 131. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
    Điều 132. Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công do quân đội, công an quản lý
  Mục 5 — CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG, ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ BỘ PHẬN QUẢN LÝ NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
    Điều 133. Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
    Điều 134. Chính sách, chế độ đối với cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
    Điều 135. Chính sách, chế độ đối với người làm việc tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
    Điều 136. Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, số người làm việc của bộ phận quản lý nghĩa trang liệt sĩ; số người chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ
    Điều 137. Chính sách đối với bộ phận quản lý nghĩa trang liệt sĩ, người chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ
Chương V — TÌM KIẾM, QUY TẬP HÀI CỐT LIỆT SĨ, XÁC ĐỊNH DANH TÍNH HÀI CỐT LIỆT SĨ CÒN THIẾU THÔNG TIN, QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ, MỘ LIỆT SĨ
  Mục 1 — TÌM KIẾM, QUY TẬP HÀI CỐT LIỆT SĨ, XÁC ĐỊNH DANH TÍNH HÀI CỐT LIỆT SĨ CÒN THIẾU THÔNG TIN
    Điều 138. Nguyên tắc
    Điều 139. Ban Chỉ đạo về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
    Điều 140. Nội dung công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
    Điều 141. Phân cấp quản lý công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
    Điều 142. Tổ chức lực lượng tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ
    Điều 143. Bàn giao hài cốt liệt sĩ, mẫu hài cốt liệt sĩ
    Điều 144. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
    Điều 145. Quy trình, thủ tục xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
    Điều 146. Nguyên tắc thực hiện lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
    Điều 147. Quy trình, thủ tục lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
    Điều 148. Quy trình giám định ADN và thông báo kết quả
  Mục 2 — TRUY ĐIỆU, AN TÁNG HÀI CỐT LIỆT SĨ
    Điều 149. Trách nhiệm thực hiện
    Điều 150. Nghi thức thực hiện
  Mục 3 — QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ, MỘ LIỆT SĨ
    Điều 151. Nguyên tắc
    Điều 152. Quản lý, chăm sóc công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ
    Điều 153. Nội dung quản lý mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ
    Điều 154. Quy trình, thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ
  Mục 4 — THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ, DI CHUYỀN HÀI CỐT LIỆT SĨ
    Điều 155. Đối tượng
    Điều 156. Nguyên tắc
    Điều 157. Điều kiện thăm viếng mộ liệt sĩ, di chuyển hài cốt liệt sĩ
    Điều 158. Hồ sơ, thủ tục thăm viếng mộ liệt sĩ
    Điều 159. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    Điều 160. Hồ sơ, thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Chương VI — GIÁM ĐỊNH Y KHOA ĐỂ XEM XÉT CÔNG NHẬN, GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ CÔNG
  Mục 1 — QUY ĐỊNH TRONG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
    Điều 161. Hoạt động khám giám định y khoa
    Điều 162. Thẩm quyền khám giám định y khoa
    Điều 163. Chi phí giám định y khoa
    Điều 164. Chính sách của nhà nước đối với hoạt động giám định y khoa
  Mục 2 — HỒ SƠ, THỦ TỤC KHÁM GIÁM ĐỊNH
    Điều 165. Hồ sơ khám giám định do vượt khả năng chuyên môn của Hội đồng giám định y khoa và khám giám định theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
    Điều 166. Hồ sơ, thủ tục đề nghị khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
    Điều 167. Hồ sơ, thủ tục đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
  Mục 3 — NỘI DUNG KHÁM GIÁM ĐỊNH Y KHOA VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP TỶ LỆ PHẦN TRĂM TỔN THƯƠNG CƠ THỂ
    Điều 168. Nội dung khám giám định y khoa
Chương VII — NGUỒN LỰC THỰC HIỆN
  Mục 1 — NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    Điều 169. Nguyên tắc quản lý, sử dụng các nguồn lực thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công
    Điều 170. Ngân sách trung ương bảo đảm thực hiện các nhiệm vụ chi sau đây:
    Điều 171. Ngân sách địa phương bảo đảm thực hiện các nhiệm vụ chi sau đây:
  Mục 2 — HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC XÃ HỘI
    Điều 172. Nguyên tắc huy động các nguồn lực xã hội tham gia thực hiện chính sách ưu đãi người có công
  Mục 3 — QUỸ ĐỀN ƠN ĐÁP NGHĨA
    Điều 173. Mục đích hoạt động của Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 174. Quản lý Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 175. Tổ chức vận động ủng hộ Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 176. Đối tượng vận động ủng hộ Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 177. Phạm vi vận động Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 178. Đối tượng không thuộc diện vận động đóng góp Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 179. Tổ chức hoạt động Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 180. Nguồn thu Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
    Điều 181. Nội dung sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 182. Tổ chức thực hiện
  Điều 183. Điều khoản thi hành
  Điều 184. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 185. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.