Luật · Quốc hội
Luật 222/2025/QH15
Về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (7)
- 326/2025/NĐ-CP — Về đất đai và môi trường trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 72/2025/TT-NHNN — Hướng dẫn về sử dụng tài khoản để thực hiện các hoạt động ngoại hối tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (31/12/2025)
- 330/2025/NĐ-CP — Nghị định về thành lập và hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 325/2025/NĐ-CP — Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 329/2025/NĐ-CP — VỀ CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM (18/12/2025)
- 328/2025/NĐ-CP — Về Trung tâm trọng tài quốc tế thuộc Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 326/2025/NĐ-CP — Về đất đai và môi trường trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 203/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (16/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 62/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội (17/02/2025)
- 65/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội (19/06/2020)
- 57/2014/QH13 — Tổ chức Quốc hội (20/11/2014)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (35 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Mục tiêu phát triển Trung tâm tài chính quốc tế Điều 5. Nguyên tắc thành lập, hoạt động của Trung tâm tài chính quốc tế Điều 6. Áp dụng pháp luật tại Trung tâm tài chính quốc tế Điều 7. Ngôn ngữ áp dụng tại Trung tâm tài chính quốc tế Chương II — THÀNH LẬP, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ VẬN HÀNH TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ Điều 8. Thành lập Trung tâm tài chính quốc tế Điều 9. Cơ quan, tổ chức thuộc Trung tâm tài chính quốc tế Chương III — THÀNH VIÊN TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ Điều 10. Đăng ký, công nhận và chấm dứt tư cách thành viên Điều 11. Quyền của Thành viên và nhà đầu tư nước ngoài Điều 12. Nghĩa vụ của Thành viên Chương IV — CÁC SÀN GIAO DỊCH VÀ NỀN TẢNG GIAO DỊCH TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ Điều 13. Thành lập các sàn giao dịch, nền tảng giao dịch Điều 14. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các sàn giao dịch, nền tảng giao dịch Điều 15. Cơ chế quản lý, giám sát, chính sách ưu đãi đối với các sàn giao dịch, nền tảng giao dịch Chương V — CÁC CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ ÁP DỤNG TRONG TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ Điều 16. Chính sách ngoại hối Điều 17. Chính sách về hoạt động ngân hàng Điều 18. Chính sách tài chính, phát triển thị trường vốn Điều 19. Chính sách thuế áp dụng cho Trung tâm tài chính quốc tế Điều 20. Chính sách về xuất nhập cảnh, cư trú, lao động đối với chuyên gia, nhà quản lý và nhà đầu tư Điều 21. Chính sách về lao động, việc làm và an sinh xã hội Điều 22. Chính sách đất đai tại Trung tâm tài chính quốc tế Điều 23. Chính sách về xây dựng, môi trường Điều 24. Chính sách tài chính thử nghiệm có kiểm soát cho dịch vụ tài chính ứng dụng công nghệ (FinTech) và đổi mới sáng tạo Điều 25. Chính sách ưu đãi theo lĩnh vực Điều 26. Chính sách đối với nhà đầu tư chiến lược Điều 27. Chính sách phát triển hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội Điều 28. Chính sách về xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối hàng hóa, dịch vụ Điều 29. Chính sách về phí, lệ phí Điều 30. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 31. Quản lý, giám sát đối với Trung tâm tài chính quốc tế Điều 32. Trách nhiệm của Chính phủ và các Bộ, ngành Điều 33. Trách nhiệm của chính quyền địa phương Điều 34. Giám sát thực hiện Nghị quyết Điều 35. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.