Nghị định · Chính phủ

Nghị định 329/2025/NĐ-CP

VỀ CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
18/12/2025
Ngày có hiệu lực
18/12/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (116 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Hiện diện của nhà đầu tư
  Điều 5. Trách nhiệm của ngân hàng thành viên trong việc bảo vệ quyền lợi của khách hàng
  Điều 6. Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng thương mại thành viên
  Điều 7. Cung cấp thông tin
  Điều 8. Áp dụng pháp luật tại Trung tâm tài chính
Chương II — GIẤY PHÉP CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
  Điều 9. Cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép
  Điều 10. Vốn pháp định
  Điều 11. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định
  Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước
  Điều 13. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài
  Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
  Điều 15. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép
  Điều 16. Thời hạn cấp Giấy phép
  Điều 17. Lệ phí cấp Giấy phép
  Điều 18. Công bố thông tin về khai trương hoạt động
  Điều 19. Điều kiện khai trương hoạt động
  Điều 20. Sử dụng Giấy phép
  Điều 21. Những thay đổi phải được Cơ quan điều hành tại thành phố chấp thuận
Chương III — TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
  Mục 1 — NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI THÀNH VIÊN
    Điều 22. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 25. Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 26. Cơ cấu tổ chức, quy chế làm việc của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 27. Ban kiểm soát ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 28. Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 29. Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 30. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 31. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp
    Điều 32. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
    Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
    Điều 35. Những trường hợp đương nhiên mất tư cách
    Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm
    Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát và người điều hành của ngân hàng thương mại thành viên
    Điều 38. Cung cấp, công bố công khai thông tin
    Điều 39. Hệ thống kiểm soát nội bộ
    Điều 40. Kiểm toán nội bộ
    Điều 41. Kiểm toán độc lập
  Mục 2 — CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
    Điều 42. Cơ cấu tổ chức quản lý của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
    Điều 43. Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
    Điều 44. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
    Điều 45. Những trường hợp đương nhiên mất tư cách của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
    Điều 46. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
    Điều 47. Nội dung hoạt động của ngân hàng thành viên
    Điều 48. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thành viên
    Điều 49. Quy định nội bộ
    Điều 50. Cấp tín dụng hợp vốn
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN NƯỚC NGOÀI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
    Điều 51. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam
    Điều 52. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với doanh nghiệp thành viên
    Điều 53. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với ngân hàng thành viên
    Điều 54. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với tổ chức tín dụng Việt Nam
    Điều 55. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là tổ chức tín dụng Việt Nam
    Điều 56. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên tham gia hệ thống thanh toán quốc tế
  Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN TRONG NƯỚC
    Điều 57. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam
    Điều 58. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với doanh nghiệp thành viên
    Điều 59. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với ngân hàng thành viên
    Điều 60. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với tổ chức tín dụng Việt Nam
    Điều 61. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là tổ chức tín dụng Việt Nam
    Điều 62. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước tham gia hệ thống thanh toán quốc tế
Chương V — CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
  Điều 63. Những trường hợp không được cấp tín dụng
  Điều 64. Hạn chế cấp tín dụng
  Điều 65. Giới hạn cấp tín dụng
  Điều 66. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
  Điều 67. Quản lý, xử lý việc không đảm bảo tỷ lệ khả năng chi trả
  Điều 68. Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp
  Điều 69. Phân loại tài sản có
  Điều 70. Kinh doanh bất động sản
Chương VI — XỬ LÝ NỢ XẤU VÀ TÀI SẢN BẢO ĐẢM CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
  Điều 71. Nợ xấu
  Điều 72. Nguyên tắc xử lý nợ xấu
  Điều 73. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
Chương VII — THU HỒI GIẤY PHÉP, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
  Điều 74. Các trường hợp ngân hàng thành viên gặp sự cố
  Điều 75. Khắc phục khi gặp sự cố
  Điều 76. Trách nhiệm của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ khi ngân hàng thành viên gặp sự cố
  Điều 77. Trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động của ngân hàng thành viên
  Điều 78. Thanh lý tài sản trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động
  Điều 79. Thu hồi Giấy phép
  Điều 80. Phá sản ngân hàng thương mại thành viên
Chương VIII — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
    Điều 81. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
    Điều 82. Kiểm tra chứng từ
    Điều 83. Thẩm quyền hướng dẫn, tiếp nhận thông tin khai báo, xử lý thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi về quản lý ngoại hối
  Mục 2 — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
    Điều 84. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại ngân hàng thành viên
    Điều 85. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên tại ngân hàng thương mại không là thành viên, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không là thành viên
  Mục 3 — SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA THÀNH VIÊN
    Điều 86. Quy định về sử dụng ngoại tệ của thành viên
  Mục 4 — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VAY, CHO VAY CỦA THÀNH VIÊN
    Điều 87. Nguyên tắc vay vốn từ cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam
    Điều 88. Nguyên tắc cho vay ra nước ngoài
    Điều 89. Điều kiện cho vay ra nước ngoài đối với bên cho vay là thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ
    Điều 90. Nguyên tắc cho vay đối với bên đi vay trong nước
    Điều 91. Điều kiện vay từ thành viên áp dụng đối với bên đi vay trong nước
  Mục 5 — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀO PHẦN CÒN LẠI CỦA VIỆT NAM
    Điều 92. Nhà đầu tư nước ngoài chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài vào Trung tâm tài chính
    Điều 93. Thành viên chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính vào phần còn lại của Việt Nam
  Mục 6 — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH RA NƯỚC NGOÀI CỦA THÀNH VIÊN
    Điều 94. Thành viên do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài
    Điều 95. Thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài
    Điều 96. Điều kiện của ngân hàng thành viên để thực hiện mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp phát hành bằng ngoại tệ ở nước ngoài
  Mục 7 — GIAO DỊCH NGOẠI TỆ CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN
    Điều 97. Giao dịch ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên
Chương IX — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
  Điều 98. Chế độ báo cáo
Chương X — PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, PHÒNG CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, PHÒNG CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT
  Điều 99. Áp dụng quy định pháp luật về phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố, phòng chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Chương XI — THANH TRA, GIÁM SÁT
  Mục 1 — THANH TRA
    Điều 100. Hoạt động thanh tra
    Điều 101. Biện pháp xử lý vi phạm
  Mục 2 — GIÁM SÁT
    Điều 102. Hoạt động giám sát ngân hàng
    Điều 103. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát
    Điều 104. Nội dung giám sát ngân hàng
    Điều 105. Xử lý đối tượng giám sát
    Điều 106. Phối hợp trong giám sát
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 107. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
  Điều 108. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  Điều 109. Trách nhiệm của Bộ Công an
  Điều 110. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  Điều 111. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng
  Điều 112. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
  Điều 113. Trách nhiệm của Cơ quan điều hành
  Điều 114. Trách nhiệm của Cơ quan giám sát
  Điều 115. Điều khoản thi hành
  Điều 116. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.