Nghị định · Chính phủ
Nghị định 329/2025/NĐ-CP
VỀ CẤP PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, QUẢN LÝ NGOẠI HỐI, PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TẠI TRUNG TÂM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 18/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 96/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng (27/06/2025)
- 222/2025/QH15 — Về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (27/06/2025)
- 84/2025/QH15 — Thanh tra (25/06/2025)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 14/2022/QH15 — Luật Phòng, chống rửa tiền (15/11/2022)
- 51/2014/QH13 — Phá sản (19/06/2014)
- 28/2013/QH13 — Phòng, chống khủng bố (12/06/2013)
Bố cục (116 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Hiện diện của nhà đầu tư
Điều 5. Trách nhiệm của ngân hàng thành viên trong việc bảo vệ quyền lợi của khách hàng
Điều 6. Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 7. Cung cấp thông tin
Điều 8. Áp dụng pháp luật tại Trung tâm tài chính
Chương II — GIẤY PHÉP CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Điều 9. Cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép
Điều 10. Vốn pháp định
Điều 11. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định
Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước
Điều 13. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài
Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Điều 15. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép
Điều 16. Thời hạn cấp Giấy phép
Điều 17. Lệ phí cấp Giấy phép
Điều 18. Công bố thông tin về khai trương hoạt động
Điều 19. Điều kiện khai trương hoạt động
Điều 20. Sử dụng Giấy phép
Điều 21. Những thay đổi phải được Cơ quan điều hành tại thành phố chấp thuận
Chương III — TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Mục 1 — NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI THÀNH VIÊN
Điều 22. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 25. Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng thành viên của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 26. Cơ cấu tổ chức, quy chế làm việc của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 27. Ban kiểm soát ngân hàng thương mại thành viên
Điều 28. Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 29. Điều lệ của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 30. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 31. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp
Điều 32. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
Điều 35. Những trường hợp đương nhiên mất tư cách
Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm
Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát và người điều hành của ngân hàng thương mại thành viên
Điều 38. Cung cấp, công bố công khai thông tin
Điều 39. Hệ thống kiểm soát nội bộ
Điều 40. Kiểm toán nội bộ
Điều 41. Kiểm toán độc lập
Mục 2 — CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
Điều 42. Cơ cấu tổ chức quản lý của chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Điều 43. Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Điều 44. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Điều 45. Những trường hợp đương nhiên mất tư cách của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Điều 46. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Điều 47. Nội dung hoạt động của ngân hàng thành viên
Điều 48. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thành viên
Điều 49. Quy định nội bộ
Điều 50. Cấp tín dụng hợp vốn
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN NƯỚC NGOÀI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THÀNH VIÊN
Điều 51. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam
Điều 52. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với doanh nghiệp thành viên
Điều 53. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với ngân hàng thành viên
Điều 54. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với tổ chức tín dụng Việt Nam
Điều 55. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên được thực hiện các hoạt động với tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là tổ chức tín dụng Việt Nam
Điều 56. Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên tham gia hệ thống thanh toán quốc tế
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 100% VỐN TRONG NƯỚC
Điều 57. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam
Điều 58. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với doanh nghiệp thành viên
Điều 59. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với ngân hàng thành viên
Điều 60. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với tổ chức tín dụng Việt Nam
Điều 61. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước được thực hiện các hoạt động với tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam không là tổ chức tín dụng Việt Nam
Điều 62. Ngân hàng thương mại 100% vốn trong nước tham gia hệ thống thanh toán quốc tế
Chương V — CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Điều 63. Những trường hợp không được cấp tín dụng
Điều 64. Hạn chế cấp tín dụng
Điều 65. Giới hạn cấp tín dụng
Điều 66. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
Điều 67. Quản lý, xử lý việc không đảm bảo tỷ lệ khả năng chi trả
Điều 68. Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp
Điều 69. Phân loại tài sản có
Điều 70. Kinh doanh bất động sản
Chương VI — XỬ LÝ NỢ XẤU VÀ TÀI SẢN BẢO ĐẢM CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Điều 71. Nợ xấu
Điều 72. Nguyên tắc xử lý nợ xấu
Điều 73. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
Chương VII — THU HỒI GIẤY PHÉP, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN VÀ THANH LÝ TÀI SẢN CỦA NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN
Điều 74. Các trường hợp ngân hàng thành viên gặp sự cố
Điều 75. Khắc phục khi gặp sự cố
Điều 76. Trách nhiệm của chủ sở hữu, ngân hàng mẹ khi ngân hàng thành viên gặp sự cố
Điều 77. Trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động của ngân hàng thành viên
Điều 78. Thanh lý tài sản trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động
Điều 79. Thu hồi Giấy phép
Điều 80. Phá sản ngân hàng thương mại thành viên
Chương VIII — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Mục 1 — NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Điều 81. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
Điều 82. Kiểm tra chứng từ
Điều 83. Thẩm quyền hướng dẫn, tiếp nhận thông tin khai báo, xử lý thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi về quản lý ngoại hối
Mục 2 — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Điều 84. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại ngân hàng thành viên
Điều 85. Sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên tại ngân hàng thương mại không là thành viên, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không là thành viên
Mục 3 — SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA THÀNH VIÊN
Điều 86. Quy định về sử dụng ngoại tệ của thành viên
Mục 4 — QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VAY, CHO VAY CỦA THÀNH VIÊN
Điều 87. Nguyên tắc vay vốn từ cá nhân, tổ chức ngoài lãnh thổ Việt Nam
Điều 88. Nguyên tắc cho vay ra nước ngoài
Điều 89. Điều kiện cho vay ra nước ngoài đối với bên cho vay là thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ
Điều 90. Nguyên tắc cho vay đối với bên đi vay trong nước
Điều 91. Điều kiện vay từ thành viên áp dụng đối với bên đi vay trong nước
Mục 5 — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH VÀO PHẦN CÒN LẠI CỦA VIỆT NAM
Điều 92. Nhà đầu tư nước ngoài chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài vào Trung tâm tài chính
Điều 93. Thành viên chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính vào phần còn lại của Việt Nam
Mục 6 — QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ TRUNG TÂM TÀI CHÍNH RA NƯỚC NGOÀI CỦA THÀNH VIÊN
Điều 94. Thành viên do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài
Điều 95. Thành viên không do nhà đầu tư nước ngoài sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính ra nước ngoài
Điều 96. Điều kiện của ngân hàng thành viên để thực hiện mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp phát hành bằng ngoại tệ ở nước ngoài
Mục 7 — GIAO DỊCH NGOẠI TỆ CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN
Điều 97. Giao dịch ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên
Chương IX — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 98. Chế độ báo cáo
Chương X — PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN, PHÒNG CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ, PHÒNG CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT
Điều 99. Áp dụng quy định pháp luật về phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố, phòng chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Chương XI — THANH TRA, GIÁM SÁT
Mục 1 — THANH TRA
Điều 100. Hoạt động thanh tra
Điều 101. Biện pháp xử lý vi phạm
Mục 2 — GIÁM SÁT
Điều 102. Hoạt động giám sát ngân hàng
Điều 103. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát
Điều 104. Nội dung giám sát ngân hàng
Điều 105. Xử lý đối tượng giám sát
Điều 106. Phối hợp trong giám sát
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 107. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
Điều 108. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 109. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 110. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 111. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng
Điều 112. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 113. Trách nhiệm của Cơ quan điều hành
Điều 114. Trách nhiệm của Cơ quan giám sát
Điều 115. Điều khoản thi hành
Điều 116. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.