Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư 24/2017/TT-BTNMT

Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
01/09/2017
Ngày có hiệu lực
15/10/2017
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (14)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (64 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường
  Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
Chương II — QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
  Mục 1 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
    Điều 5. Thông số quan trắc
    Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc
    Điều 7. Phương pháp quan trắc
    Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 2 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
    Điều 9. Thông số quan trắc
    Điều 10. Tần suất quan trắc
    Điều 11. Phương pháp quan trắc
    Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 3 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    Điều 13. Thông số quan trắc
    Điều 14. Tần suất quan trắc
    Điều 15. Phương pháp quan trắc
    Điều 16. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 4 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
    Điều 17. Thông số quan trắc
    Điều 18. Tần suất quan trắc
    Điều 19. Phương pháp quan trắc
    Điều 20. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 5 — QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
    Điều 21. Thông số quan trắc
    Điều 22. Tần suất và thời gian quan trắc
    Điều 23. Phương pháp quan trắc
    Điều 24. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 6 — QUAN TRẮC NƯỚC THẢI
    Điều 25. Thông số quan trắc
    Điều 26. Phương pháp quan trắc
    Điều 27. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 7 — QUAN TRẮC KHÍ THẢI
    Điều 28. Vị trí quan trắc
    Điều 29. Thông số quan trắc
    Điều 30. Thời gian và số lượng mẫu quan trắc
    Điều 31. Phương pháp quan trắc
    Điều 32. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 8 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
    Điều 33. Thông số quan trắc
    Điều 34. Tần suất quan trắc
    Điều 35. Phương pháp quan trắc
    Điều 36. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
  Mục 9 — QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
    Điều 37. Thông số quan trắc
    Điều 38. Tần suất quan trắc
    Điều 39. Phương pháp quan trắc
    Điều 40. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
  Mục 1 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
    Điều 41. Bảo đảm chất lượng trong xác định mục tiêu của chương trình quan trắc môi trường
    Điều 42. Yêu cầu cơ bản đối với chương trình quan trắc môi trường
    Điều 43. Thiết kế chương trình quan trắc môi trường
  Mục 2 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
    Điều 44. Bảo đảm chất lượng trong hoạt động quan trắc hiện trường
    Điều 45. Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường
  Mục 3 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
    Điều 46. Bảo đảm chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường
    Điều 47. Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường
  Mục 4 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
    Điều 48. Quản lý dữ liệu quan trắc môi trường
    Điều 49. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
  Mục 1 — HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
    Điều 50. Yêu cầu chung đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
    Điều 51. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật và tính năng của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
    Điều 52. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
  Mục 2 — HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
    Điều 53. Yêu cầu chung đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
    Điều 54. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật và tính năng của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
    Điều 55. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
Chương V — YÊU CẦU VỀ VIỆC NHẬN, TRUYỀN VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
  Điều 56. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở (data logger)
  Điều 57. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại các Sở Tài nguyên và Môi trường
  Điều 58. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, quản lý dữ liệu quan trắc môi trường tự động, liên tục tại Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
  Điều 59. Sử dụng thiết bị quan trắc môi trường
  Điều 60. Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị quan trắc môi trường
  Điều 61. Kiểm soát về đo lường và chất lượng của thiết bị quan trắc môi trường
  Điều 62. Hồ sơ quản lý thiết bị quan trắc môi trường
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 63. Tổ chức thực hiện
  Điều 64. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.