Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 24/2017/TT-BTNMT
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/09/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (14)
- 06/2021/QĐ-UBND — Ban hành giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La (06/04/2021)
- 79/2020/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định (16/12/2020)
- 19/2020/QĐ-UBND — Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (07/05/2020)
- 14/2020/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá quan trắc môi trường và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu (31/03/2020)
- 05/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Nghệ An (23/03/2020)
- 04/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/01/2020)
- 13/2019/NQ-HĐND — Quy định nội dung và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Cà Mau (04/10/2019)
- 03/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (22/03/2019)
- 14/2019/QĐ-UBND — Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (15/03/2019)
- 12/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về môi trường (29/01/2019)
- 50/2018/QĐ-UBND — Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau (28/12/2018)
- 66/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá Quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên (28/12/2018)
- 48/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố. (15/12/2018)
- 33/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (01/10/2018)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 36/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/04/2017)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 127/2014/NĐ-CP — Quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (31/12/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
Bố cục (64 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường
Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
Chương II — QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Mục 1 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
Điều 5. Thông số quan trắc
Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc
Điều 7. Phương pháp quan trắc
Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 2 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
Điều 9. Thông số quan trắc
Điều 10. Tần suất quan trắc
Điều 11. Phương pháp quan trắc
Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 3 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 13. Thông số quan trắc
Điều 14. Tần suất quan trắc
Điều 15. Phương pháp quan trắc
Điều 16. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 4 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
Điều 17. Thông số quan trắc
Điều 18. Tần suất quan trắc
Điều 19. Phương pháp quan trắc
Điều 20. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 5 — QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
Điều 21. Thông số quan trắc
Điều 22. Tần suất và thời gian quan trắc
Điều 23. Phương pháp quan trắc
Điều 24. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 6 — QUAN TRẮC NƯỚC THẢI
Điều 25. Thông số quan trắc
Điều 26. Phương pháp quan trắc
Điều 27. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 7 — QUAN TRẮC KHÍ THẢI
Điều 28. Vị trí quan trắc
Điều 29. Thông số quan trắc
Điều 30. Thời gian và số lượng mẫu quan trắc
Điều 31. Phương pháp quan trắc
Điều 32. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 8 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Điều 33. Thông số quan trắc
Điều 34. Tần suất quan trắc
Điều 35. Phương pháp quan trắc
Điều 36. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Mục 9 — QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
Điều 37. Thông số quan trắc
Điều 38. Tần suất quan trắc
Điều 39. Phương pháp quan trắc
Điều 40. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Mục 1 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 41. Bảo đảm chất lượng trong xác định mục tiêu của chương trình quan trắc môi trường
Điều 42. Yêu cầu cơ bản đối với chương trình quan trắc môi trường
Điều 43. Thiết kế chương trình quan trắc môi trường
Mục 2 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Điều 44. Bảo đảm chất lượng trong hoạt động quan trắc hiện trường
Điều 45. Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường
Mục 3 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Điều 46. Bảo đảm chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường
Điều 47. Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường
Mục 4 — BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Điều 48. Quản lý dữ liệu quan trắc môi trường
Điều 49. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Mục 1 — HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Điều 50. Yêu cầu chung đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
Điều 51. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật và tính năng của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
Điều 52. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
Mục 2 — HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Điều 53. Yêu cầu chung đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
Điều 54. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật và tính năng của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
Điều 55. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
Chương V — YÊU CẦU VỀ VIỆC NHẬN, TRUYỀN VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Điều 56. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở (data logger)
Điều 57. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại các Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 58. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, quản lý dữ liệu quan trắc môi trường tự động, liên tục tại Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 59. Sử dụng thiết bị quan trắc môi trường
Điều 60. Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị quan trắc môi trường
Điều 61. Kiểm soát về đo lường và chất lượng của thiết bị quan trắc môi trường
Điều 62. Hồ sơ quản lý thiết bị quan trắc môi trường
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 63. Tổ chức thực hiện
Điều 64. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.