Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 10/2021/TT-BTNMT
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 16/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (12)
- 48/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (23/10/2025)
- 39/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre (03/06/2025)
- 27/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nguồn thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bình Dương (27/05/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (24/02/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (07/02/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (07/01/2025)
- 53/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương Quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Hải Dương (06/12/2024)
- 55/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc, giám sát tài nguyên môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (11/11/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (29/01/2024)
- 05/2024/QĐ-UBND — Ban hành Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum (25/01/2024)
- 51/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (30/11/2022)
- 49/2021/QĐ-UBND — Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (20/12/2021)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 24/2017/TT-BTNMT — Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường (01/09/2017)
- 43/2015/TT-BTNMT — Về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường (29/09/2015)
Bố cục (47 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường Điều 4. Giải thích thuật ngữ Chương II — KỸ THUẬT QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ Điều 5. Xây dựng chương trình quan trắc chất lượng môi trường định kỳ Điều 6. Quan trắc chất lượng không khí xung quanh Điều 7. Quan trắc tiếng ồn, độ rung Điều 8. Quan trắc chất lượng nước mặt Điều 9. Quan trắc chất lượng nước dưới đất Điều 10. Quan trắc chất lượng nước biển Điều 11. Quan trắc nước mưa Điều 12. Quan trắc chất lượng đất Điều 13. Quan trắc chất lượng trầm tích Chương III — KỸ THUẬT QUAN TRẮC CÁC CHẤT Ô NHIỄM HỮU CƠ KHÓ PHÂN HỦY (POP) TRONG NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, THIẾT BỊ Điều 14. Danh sách các chất POP theo quy định của Công ước Stockholm và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa POP Điều 15. Quan trắc các chất POP trong nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị Chương IV — KỸ THUẬT QUAN TRẮC NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI VÀ BÙN THẢI TỪ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC Điều 16. Quan trắc nước thải Điều 17. Quan trắc khí thải Điều 18. Quan trắc bùn thải từ hệ thống xử lý nước Chương V — ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG Điều 19. Yêu cầu về diện tích phòng thí nghiệm, công tác bảo vệ môi trường và an toàn lao động Điều 20. Hệ thống quản lý chất lượng quan trắc môi trường Điều 21. Hoạt động thử nghiệm thành thạo Điều 22. Bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc hiện trường Điều 23. Bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường Điều 24. Sử dụng và quản lý thiết bị quan trắc môi trường Điều 25. Quản lý dữ liệu quan trắc môi trường Chương VI — YÊU CẦU KỸ THUẬT CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA TRẠM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT VÀ KHÔNG KHÍ XUNG QUANH TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC Điều 26. Yêu cầu cơ bản đối với trạm quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục Điều 27. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với trạm quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục Điều 28. Yêu cầu về quản lý, vận hành trạm quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục Điều 29. Phân loại các trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục Điều 30. Yêu cầu cơ bản đối với trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục Điều 31. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục Điều 32. Yêu cầu về quản lý, vận hành trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục Chương VII — QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC Điều 33. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục Điều 34. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục Điều 35. Yêu cầu về quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục Điều 36. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục Điều 37. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục Điều 38. Yêu cầu về quản lý, vận hành hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục Chương VIII — YÊU CẦU VỀ VIỆC NHẬN, TRUYỀN VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC Điều 39. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu (data logger) tại các trạm, hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục Điều 40. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại các Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 41. Yêu cầu đối với hệ thống truyền, nhận, quản lý dữ liệu quan trắc môi trường tự động, liên tục tại Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường Chương IX — QUẢN LÝ, CUNG CẤP, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG Điều 42. Dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường Điều 43. Chế độ báo cáo dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường Điều 44. Quản lý, lưu trữ cung cấp và chia sẻ số liệu quan trắc môi trường Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 45. Hiệu lực thi hành Điều 46. Điều khoản chuyển tiếp Điều 47. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.