Quyết định · UBND
Quyết định 24/2026/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 12/02/2026
- Ngày có hiệu lực
- 22/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 07/2025/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (28/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 05/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (06/01/2025)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 08/2022/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2026. Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) ban hành Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (cũ) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải Điều 4. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 5. Quản lý chất thải nguy hại Điều 6. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải y tế Điều 7. Quản lý nước thải Điều 8. Quản lý bụi, khí thải công nghiệp và các chất ô nhiễm khác Điều 9. Phân loại chất thải rắn xây dựng Điều 10. Thu gom, lưu giữ chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 11. Cơ sở thu gom chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 12. Vận chuyển chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 13. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 14. Xử lý chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 15. Đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng Điều 16. Quản lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu Điều 17. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước Điều 18. Quản lý chất thải nhựa Điều 19. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nguồn thải Điều 21. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ đơn vị xử lý chất thải Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp xã Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp Điều 25. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.