Thông tư · BNNMT
Thông tư 26/2025/TT-BNNMT
Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 84/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (31/12/2025)
- 84/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (31/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 22/2024/TT-BNNPTNT — Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (11/12/2024)
- 22/2023/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (15/12/2023)
- 12/2019/TT-BNNPTNT — Quy định về thống kê ngành lâm nghiệp (25/10/2019)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 77/2025/NĐ-CP — Quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xửlý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (01/04/2025)
- 35/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (25/02/2025)
- 102/2020/NĐ-CP — Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam (01/09/2020)
- 16/2017/QH14 — Luật Lâm nghiệp (15/11/2017)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản
Điều 5. Bảng kê lâm sản
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Mục 1 — KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ
Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
Mục 2 — HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước
Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu
Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu
Mục 3 — HỒ SƠ LÂM SẢN KHI MUA BÁN, CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU, VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC VÀ XUẤT KHẨU
Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước
Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu
Mục 4 — HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, CẤT GIỮ, NUÔI, TRỒNG THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG VÀ ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
Điều 13. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; cơ sở nuôi, trồng
Điều 14. Đánh dấu mẫu vật
Mục 5 — KIỂM TRA, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Điều 15. Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tra
Điều 16. Quy định kiểm tra
Chương III — PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Điều 17. Đăng ký phân loại doanh nghiệp
Điều 18. Xác minh thông tin kê khai
Điều 19. Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp
Điều 20. Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu vi phạm
Chương IV — TIẾP NHẬN, BẢO QUẢN, XỬ LÝ LÂM SẢN, ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, PHỤ LỤC CITES LÀ TANG VẬT, VẬT CHỨNG HOẶC DO CHỦ SỞ HỮU TỰ NGUYỆN CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CHO NHÀ NƯỚC
Mục 1 — TIẾP NHẬN, BẢO QUẢN LÂM SẢN, ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, PHỤ LỤC CITES
Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Điều 22. Bảo quản lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES là tang vật, vật chứng trong quá trình tạm giữ
Mục 2 — XỬ LÝ GỖ, THỰC VẬT NGOÀI GỖ LÀ TANG VẬT, VẬT CHỨNG BỊ TỊCH THU
Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện
Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp nhận tài sản sau khi được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Mục 3 — XỬ LÝ ĐỘNG VẬT
Điều 25. Nguyên tắc, hình thức xử lý động vật
Điều 26. Thả động vật về môi trường tự nhiên
Điều 27. Cứu hộ động vật
Điều 28. Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành
Điều 29. Bán động vật cho tổ chức, cá nhân
Điều 30. Tiêu hủy động vật
Điều 31. Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm thi hành
Điều 33. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — HƯỚNG DẪN ĐO, TÍNH KHỐI LƯỢNG LÂM SẢN
Phụ lục II — MẪU BIỂU VỀ KHAI THÁC, QUẢN LÝ LÂM SẢN VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN
Điều 1. Phê duyệt phương án khai thác chính/tận dụng/tận thu/gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ/thu thập mẫu vật loài thông thường của……. (tên tổ chức/cá nhân)…….với những nội dung chủ yếu sau đây:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
Phụ lục III — MẪU BIỂU VỀ KÊ KHAI TÀI LIỆU CHỨNG MINH TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP VÀ BẢNG TỔNG HỢP HỒ SƠ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.