Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 260/2019/NQ-HĐND
Ban hành Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/07/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 317/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Nghị quyết số 260/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp (21/04/2020)
- 317/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Nghị quyết số 260/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp (21/04/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 34/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (24/04/2019)
- 03/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ. (05/01/2016)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 58/2014/QH13 — Bảo hiểm xã hội (20/11/2014)
- 46/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (13/06/2014)
- 92/2009/NĐ-CP — Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (22/10/2009)
- 73/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã (07/09/2009)
- 38/2006/NĐ-CP — Về Bảo vệ dân phố (17/04/2006)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 219/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân Tỉnh, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân Tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ VÀ Ở ẤP, KHÓM
Mục 1 — CHỨC DANH, SỐ LƯỢNG NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ VÀ Ở ẤP, KHÓM
Điều 3. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 4. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được bố trí theo Quyết định phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn
Điều 5. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Điều 6. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Mục 2 — MỨC PHỤ CẤP, TRỢ CẤP, PHỤ CẤP KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ, ẤP, KHÓM VÀ MỨC BỒI DƯỠNG NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA
Điều 7. Mức phụ cấp và trợ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 8. Mức phụ cấp và trợ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm
Điều 9. Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh
Điều 10. Mức bồi dưỡng theo tháng đối với những người không thuộc các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này khi trực tiếp tham gia vào công việc của ấp, khóm
Chương III — KHOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Điều 11. Khoán kinh phí hoạt động của Mặt trận Tổ quốc và tổ chức đoàn thể cấp xã
Chương IV — CÔNG AN VIÊN
Điều 12. Số lượng công an viên xã, thị trấn
Điều 13. Mức phụ cấp hàng tháng đối với công an viên xã, thị trấn
Chương V — BẢO VỆ DÂN PHỐ Ở PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở KHÓM;
Điều 14. Tổ chức Bảo vệ dân phố
Điều 15. Mức phụ cấp hàng tháng đối với Bảo vệ dân phố
Điều 16. Lực lượng dân quân ở cấp xã
Điều 17. Chế độ, chính sách đối với dân quân
Điều 18. Mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khóm đội trưởng
Chương VI — HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 19. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội
Điều 20. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
Chương VII — HỖ TRỢ CHẾ ĐỘ THÔI VIỆC ĐỐI VỚI
Điều 21. Chế độ trợ cấp thôi việc
Điều 22. Thời gian công tác được tính hưởng chế độ trợ cấp thôi việc
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách
Điều 24. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.