Luật · Quốc hội

Luật 58/2014/QH13

Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/11/2014
Ngày có hiệu lực
01/01/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (213)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (125 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 9. Hiện đại hóa quản lý bảo hiểm xã hội
Điều 10. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bảo hiểm xã hội
Điều 11. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính về bảo hiểm xã hội
Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp về bảo hiểm xã hội
Điều 13. Thanh tra bảo hiểm xã hội
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
Điều 16. Chế độ báo cáo, kiểm toán
Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 18. Quyền của ng­ười lao động
Điều 19. Trách nhiệm của ng­ười lao động
Điều 20. Quyền của ngư­ời sử dụng lao động
Điều 21. Trách nhiệm của ngư­ời sử dụng lao động
Điều 22. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
Mục 1 — CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
  Điều 24. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
  Điều 25. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
  Điều 26. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
  Điều 27. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
  Điều 28. Mức hưởng chế độ ốm đau
  Điều 29. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THAI SẢN
  Điều 30. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
  Điều 31. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
  Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
  Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý
  Điều 34. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
  Điều 35. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ
  Điều 36. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
  Điều 37. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
  Điều 38. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
  Điều 39. Mức hưởng chế độ thai sản
  Điều 40. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
  Điều 41. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
Mục 3 — CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
  Điều 42. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  Điều 43. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
  Điều 44. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  Điều 45. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
  Điều 46. Trợ cấp một lần
  Điều 47. Trợ cấp hằng tháng
  Điều 48. Thời điểm hưởng trợ cấp
  Điều 49. Phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
  Điều 50. Trợ cấp phục vụ
  Điều 51. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  Điều 52. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
Mục 4 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
  Điều 53. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
  Điều 54. Điều kiện hưởng lương hưu
  Điều 55. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
  Điều 56. Mức lương hưu hằng tháng
  Điều 57. Điều chỉnh lương hưu
  Điều 58. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  Điều 59. Thời điểm hưởng lương hưu
  Điều 60. Bảo hiểm xã hội một lần
  Điều 61. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  Điều 62. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
  Điều 63. Điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội
  Điều 64. Tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
  Điều 65. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
Mục 5 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
  Điều 66. Trợ cấp mai táng
  Điều 67. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
  Điều 68. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
  Điều 69. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
  Điều 70. Mức trợ cấp tuất một lần
  Điều 71. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Mục 1 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
  Điều 72. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
  Điều 73. Điều kiện hưởng lương hưu
  Điều 74. Mức lương hưu hằng tháng
  Điều 75. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  Điều 76. Thời điểm hưởng lương hưu
  Điều 77. Bảo hiểm xã hội một lần
  Điều 78. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu
  Điều 79. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội
Mục 2 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
  Điều 80. Trợ cấp mai táng
  Điều 81. Trợ cấp tuất
  Điều 82. Các nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội
  Điều 83. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội
  Điều 84. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội
  Điều 85. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  Điều 86. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động
  Điều 87. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  Điều 88. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  Điều 89. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  Điều 90. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội
  Điều 91. Nguyên tắc đầu tư
  Điều 92. Các hình thức đầu tư
  Điều 93. Cơ quan bảo hiểm xã hội
  Điều 94. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  Điều 95. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI
  Điều 96. Sổ bảo hiểm xã hội
  Điều 97. Hồ sơ đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội
  Điều 98. Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội
  Điều 99. Giải quyết đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
  Điều 100. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau
  Điều 101. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản
  Điều 102. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản
  Điều 103. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản
  Điều 104. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
  Điều 105. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  Điều 106. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  Điều 107. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  Điều 108. Hồ sơ hưởng lương hưu
  Điều 109. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  Điều 110. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần
  Điều 111. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất
  Điều 112. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
  Điều 113. Hồ sơ hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp và người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về
  Điều 114. Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về
  Điều 115. Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
  Điều 116. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội chậm so với thời hạn quy định
  Điều 117. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội
  Điều 118. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội
  Điều 119. Trình tự giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội
  Điều 120. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
  Điều 121. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
  Điều 122. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội
  Điều 123. Quy định chuyển tiếp
  Điều 124. Hiệu lực thi hành
  Điều 125. Quy định chi tiết

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.