Luật · Quốc hội
Luật 58/2014/QH13
Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 41/2024/QH15 — Luật Bảo hiểm xã hội (29/06/2024)
- 84/2015/QH13 — An toàn, vệ sinh lao động (25/06/2015)
Được hướng dẫn bởi (213)
- 37/2017/TT-BQP — Hướng dẫn quản lý thu, chi bảo hiểm xã hội bắt buộc trong Bộ Quốc phòng (16/02/2017)
- 181/2016/TT-BQP — Hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng (04/11/2016)
- 21/2016/NĐ-CP — Quy định việc thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế của cơ quan bảo hiểm xã hội (31/03/2016)
- 01/2016/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (05/01/2016)
- 59/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (29/12/2015)
- 134/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (29/12/2015)
- 115/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (11/11/2015)
- 88/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (07/10/2015)
- 08/2015/QĐ-TTg — Thí điểm về giao dịch điện tử trong việc thực hiện thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và đề nghị cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (09/03/2015)
- 09/2015/NĐ-CP — Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc (22/01/2015)
- 154/2025/NĐ-CP — Quy định về tinh giản biên chế (15/06/2025)
- 67/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 178/2024/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị (15/03/2025)
- 52/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng (01/03/2025)
- 16/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ (04/02/2025)
- 177/2024/NĐ-CP — quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng (31/12/2024)
- 178/2024/NĐ-CP — về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị (31/12/2024)
- 62/2024/UBTVQH15 — Về việc kéo dài thời gian thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022 - 2024 (24/12/2024)
- 64/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về Quy định chế độ, chính sách, điều kiện đảm bảo hoạt động đối với Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (13/12/2024)
- 116/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (11/12/2024)
- 22/224/NQ-HĐND — Quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang (09/12/2024)
- 22/2024/NQ-HĐND — quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang (09/12/2024)
- 94/2024/NQ-HĐND — Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định chức danh, một số chế độ phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (06/12/2024)
- 73/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hành nghề trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (29/11/2024)
- 129/2024/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (18/07/2024)
- 21/2024/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ; tiêu chí số lượng thành viên; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu (17/07/2024)
- 316/2024/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (12/07/2024)
- 47/2024/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (12/07/2024)
- 05/2024/NQ-HĐND — Về việc quy định mức hỗ trợ thêm tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2024-2025 (12/07/2024)
- 04/2024/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Yên (11/07/2024)
- 36/2024/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các khoản chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (10/07/2024)
- … và 183 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 71/2006/QH11 — Bảo hiểm xã hội (29/06/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 32/2018/QĐ-UBND — V/v quy định hỗ trợ công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý thôi việc theo nguyện vọng (31/12/2005)
Bố cục (125 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội Điều 9. Hiện đại hóa quản lý bảo hiểm xã hội Điều 10. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bảo hiểm xã hội Điều 11. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính về bảo hiểm xã hội Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp về bảo hiểm xã hội Điều 13. Thanh tra bảo hiểm xã hội Điều 14. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động Điều 16. Chế độ báo cáo, kiểm toán Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm Điều 18. Quyền của người lao động Điều 19. Trách nhiệm của người lao động Điều 20. Quyền của người sử dụng lao động Điều 21. Trách nhiệm của người sử dụng lao động Điều 22. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội Mục 1 — CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU Điều 24. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau Điều 25. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau Điều 26. Thời gian hưởng chế độ ốm đau Điều 27. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau Điều 28. Mức hưởng chế độ ốm đau Điều 29. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau Mục 2 — CHẾ ĐỘ THAI SẢN Điều 30. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản Điều 31. Điều kiện hưởng chế độ thai sản Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý Điều 34. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con Điều 35. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ Điều 36. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi Điều 37. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai Điều 38. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi Điều 39. Mức hưởng chế độ thai sản Điều 40. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con Điều 41. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản Mục 3 — CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP Điều 42. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Điều 43. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động Điều 44. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp Điều 45. Giám định mức suy giảm khả năng lao động Điều 46. Trợ cấp một lần Điều 47. Trợ cấp hằng tháng Điều 48. Thời điểm hưởng trợ cấp Điều 49. Phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình Điều 50. Trợ cấp phục vụ Điều 51. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Điều 52. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật Mục 4 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ Điều 53. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí Điều 54. Điều kiện hưởng lương hưu Điều 55. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động Điều 56. Mức lương hưu hằng tháng Điều 57. Điều chỉnh lương hưu Điều 58. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu Điều 59. Thời điểm hưởng lương hưu Điều 60. Bảo hiểm xã hội một lần Điều 61. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội Điều 62. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần Điều 63. Điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội Điều 64. Tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng Điều 65. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư Mục 5 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT Điều 66. Trợ cấp mai táng Điều 67. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng Điều 68. Mức trợ cấp tuất hằng tháng Điều 69. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần Điều 70. Mức trợ cấp tuất một lần Điều 71. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện Mục 1 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ Điều 72. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí Điều 73. Điều kiện hưởng lương hưu Điều 74. Mức lương hưu hằng tháng Điều 75. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu Điều 76. Thời điểm hưởng lương hưu Điều 77. Bảo hiểm xã hội một lần Điều 78. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu Điều 79. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội Mục 2 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT Điều 80. Trợ cấp mai táng Điều 81. Trợ cấp tuất Điều 82. Các nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội Điều 83. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội Điều 84. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội Điều 85. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Điều 86. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động Điều 87. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện Điều 88. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Điều 89. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Điều 90. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội Điều 91. Nguyên tắc đầu tư Điều 92. Các hình thức đầu tư Điều 93. Cơ quan bảo hiểm xã hội Điều 94. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội Điều 95. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI Điều 96. Sổ bảo hiểm xã hội Điều 97. Hồ sơ đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội Điều 98. Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội Điều 99. Giải quyết đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI Điều 100. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau Điều 101. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản Điều 102. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản Điều 103. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản Điều 104. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động Điều 105. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp Điều 106. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Điều 107. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Điều 108. Hồ sơ hưởng lương hưu Điều 109. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần Điều 110. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần Điều 111. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất Điều 112. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất Điều 113. Hồ sơ hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp và người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về Điều 114. Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về Điều 115. Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội Điều 116. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội chậm so với thời hạn quy định Điều 117. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội Điều 118. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội Điều 119. Trình tự giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội Điều 120. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội Điều 121. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp Điều 122. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội Điều 123. Quy định chuyển tiếp Điều 124. Hiệu lực thi hành Điều 125. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.