Nghị định · Chính phủ
Nghị định 277/2025/NĐ-CP
quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 218/2025/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi.
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/10/2025
- Ngày có hiệu lực
- 20/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 04/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mâm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (04/02/2026)
- 93/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025-2026 đến năm học 2030-2031 (16/12/2025)
- 50/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 28/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 (09/12/2025)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 89/2025/QH15 — Ngân sách nhà nước (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 73/2025/QH15 — Luật Nhà giáo (16/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 58/2024/QH15 — Luật Đầu tư công (29/11/2024)
- 43/2019/QH14 — Luật Giáo dục (14/06/2019)
Bố cục (29 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, Điều 3. Chính sách đầu tư phát triển mạng lưới trường, lớp, cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi Điều 4. Chính sách ưu tiên phát triển giáo dục mầm non ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, biên giới, hải đảo, bãi ngang, ven biển, khu đông dân cư, địa bàn có khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất Chương III — CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ VÀ HỖ TRỢ TRẺ EM Điều 5. Chính sách phát triển đội ngũ Điều 6. Chính sách đối với trẻ em từ 3 đến 5 tuổi Điều 7. Trình tự, thời gian xét duyệt, phương thức chi trả chính sách hỗ trợ trẻ em Điều 8. Trình tự, thời gian xét duyệt, phương thức chi trả kinh phí chính sách phát triển đội ngũ Điều 9. Quy trình lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi Chương IV — LỘ TRÌNH ĐẠT CHUẨN, TIÊU CHUẨN CÔNG NHẬN, Điều 11. Lộ trình đạt chuẩn Điều 12. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn Điều 13. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi Điều 14. Người tham gia thực hiện phổ cập Điều 15. Thẩm quyền kiểm tra công nhận đạt chuẩn Điều 16. Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận tỉnh đạt chuẩn Điều 18. Nội dung kiểm tra, công nhận đạt chuẩn Điều 19. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20. Bộ Giáo dục và Đào tạo Điều 21. Bộ Công an Điều 22. Bộ Quốc phòng Điều 23. Bộ Nội vụ Điều 24. Bộ Tài chính Điều 25. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan, tổ chức liên quan Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 27. Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 28. Cơ sở giáo dục mầm non và gia đình trẻ em Điều 29. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.