Quyết định · UBND
Quyết định 30/2008/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, thu hồi chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/07/2008
- Ngày có hiệu lực
- 02/08/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 19/2023/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành (24/04/2023)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 23/2006/NĐ-CP — Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng (03/03/2006)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với đất lâm nghiệp
Điều 4. Căn cứ, trách nhiệm, điều kiện giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với đất lâm nghiệp
Điều 5. Việc thành lập ban chỉ đạo, tổ công tác, hội đồng giao, cho thuê rừng gắn với đất lâm nghiệp
Điều 6. Việc xác định đặc điểm khu rừng giao, cho thuê, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng
Điều 7. Đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG GẮN VỚI ĐẤT LÂM NGHIỆP
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO RỪNG GẮN VỚI ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 8. Trình tự, thủ tục giao rừng gắn với đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Trình tự, thủ tục giao rừng gắn với đất lâm nghiệp cho cộng đồng dân cư thôn
Điều 10. Trình tự, thủ tục giao rừng gắn với đất lâm nghiệp cho tổ chức
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ RỪNG GẮN VỚI ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 11. Trình tự, thủ tục cho thuê rừng và đất lâm nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê rừng, đất lâm nghiệp đối với tổ chức
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI RỪNG GẮN VỚI ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 13. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng gắn với đất lâm nghiệp đối với các trường hợp Nhà nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế theo qui hoạch, kế hoạch được duyệt
Điều 14. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng gắn với đất lâm nghiệp đối với tổ chức được Nhà nước giao rừng gắn với đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng hoặc được giao rừng gắn với đất lâm nghiệp có thu tiền sử dụng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; hoặc được thuê rừng gắn với đất lâm nghiệp trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác; đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng; chủ sử dụng rừng gắn với đất lâm nghiệp tự nguyện trả lại
Điều 15. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng gắn với đất lâm nghiệp đối với các trường hợp giao, cho thuê có thời hạn mà không được gia hạn khi hết hạn
Điều 16. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, đất lâm nghiệp đối với các trường hợp quy định tại điểm e, g, h và i khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng gắn với đất lâm nghiệp đối với các trường hợp chủ sử dụng là cá nhân chết hoặc bị tuyên bố mất tích không có người thừa kế
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG GẮN VỚI ĐẤT LÂM NGHIỆP
Điều 18. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c khoản 3 điều 28 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP
Điều 19. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng gắn với đất lâm nghiệp sang mục đích khác không phải lâm nghiệp
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 20. Kinh phí thực hiện việc giao, cho thuê, thu hồi, chuyển mục đích rừng gắn với đất lâm nghiệp
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và môi trường
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 24. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 26. Trách nhiệm của chủ rừng
Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị tư vấn
Điều 28. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 29. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.