Quyết định · UBND
Quyết định 30/2016/QĐ-UBND
Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/07/2016
- Ngày có hiệu lực
- 11/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 72/2013/NĐ-CP — Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng (15/07/2013)
- 77/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về chống thư rác (05/10/2012)
- 27/2011/TT-BTTTT — Quy định về điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố mạng internet Việt Nam (04/10/2011)
- 23/2011/TT-BTTTT — Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước (11/08/2011)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
- 90/2008/NĐ-CP — Về chống thư rác (13/08/2008)
- 64/2007/NĐ-CP — Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước (10/04/2007)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm Chương II — NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN Điều 6. Bảo đảm an toàn mạng và hạ tầng kỹ thuật Điều 7. Bảo đảm an toàn trong phát triển hệ thống thông tin, trao đổi thông tin trên môi trường mạng Điều 8. Quản lý truy cập các hệ thống thông tin Điều 9. Sao lưu dữ liệu Điều 10. Quy định sử dụng các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh Chương III — TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN Điều 11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Điều 14. Trách nhiệm của Công an tỉnh Điều 15. Trách nhiệm Sở Tài chính Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đối với việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.