Quyết định · UBND
Quyết định 3063/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 25/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 1697/2010/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 17 quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 1714/2009/QĐ-UBND (07/06/2010)
- 1714/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (29/05/2009)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 40/2014/TT-BTNMT — Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất (11/07/2014)
- 27/2014/TT-BTNMT — Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (30/05/2014)
- 201/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (27/11/2013)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước Điều 5. Trường hợp không phải cấp giấy phép và không phải đăng ký tài nguyên nước; trường hợp phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước Chương II — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC, THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 8. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất Điều 9. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Điều 11. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Điều 13. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Các Sở, Ngành liên quan Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.