Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 31/2016/TT-BTNMT
Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/10/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 25/2019/TT-BTNMT — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (31/12/2019)
Được hướng dẫn bởi (25)
- 11/2021/NQ-HĐND — Chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2025 (30/07/2021)
- 09/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh, vận chuyển, sơ chế, tái chế, xử lý phế liệu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (02/03/2021)
- 05/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Nghệ An (23/03/2020)
- 04/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/01/2020)
- 43/2019/QĐ-UBND — Bổ sung vào nội dung được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai (17/12/2019)
- 11/2019/NQ-HĐND — Về một số chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề thành phố Hà Nội (04/12/2019)
- 21/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum (04/12/2019)
- 23/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội. (24/10/2019)
- 06/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (18/04/2019)
- 03/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (22/03/2019)
- 07/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (20/03/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (11/03/2019)
- 03/2019/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (01/02/2019)
- 48/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố. (15/12/2018)
- 36/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (07/12/2018)
- 33/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (01/10/2018)
- 31/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (27/08/2018)
- 19/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum (04/07/2018)
- 15/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (11/05/2018)
- 24/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh. (07/05/2018)
- 30/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động dệt may công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (05/05/2018)
- 11/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (11/04/2018)
- 05/2018/QĐ-UBND — Về việc quy định tiêu chí đánh giá, phân hạng các doanh nghiệp và xây dựng Sách Xanh tỉnh Bình Dương (06/03/2018)
- Số: 38/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Điện Biên (29/12/2017)
- 28/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên (05/12/2017)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 19/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (14/02/2015)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 21/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/03/2013)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 4. Yêu cầu bảo vệ môi trường trong lập quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp
Điều 5. Yêu cầu về đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp
Điều 6. Trách nhiệm của cơ sở trong cụm công nghiệp
Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG
Điều 10. Quản lý nước thải, chất thải rắn
Điều 11. Cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường khu kinh doanh, dịch vụ tập trung
Chương III — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Điều 12. Điều kiện về bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 13. Đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường
Điều 14. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phương án bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Điều 18. Quản lý nước thải
Điều 19. Quản lý chất thải rắn, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ
Điều 20. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý
Chương V — PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 21. Đối tượng và thời điểm lập phương án bảo vệ môi trường
Điều 22. Nội dung phương án bảo vệ môi trường
Điều 23. Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề
Điều 24. Trách nhiệm thực hiện phương án bảo vệ môi trường
Chương VI — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 25. Quan trắc phát thải định kỳ
Điều 26. Quan trắc phát thải tự động
Điều 27. Lưu giữ, báo cáo, công bố thông tin và dữ liệu quan trắc môi trường
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Hiệu lực thi hành
Điều 29. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.