Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư 31/2016/TT-BTNMT

Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
14/10/2016
Ngày có hiệu lực
01/12/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (25)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (29 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG
  Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP
    Điều 4. Yêu cầu bảo vệ môi trường trong lập quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp
    Điều 5. Yêu cầu về đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường cụm công nghiệp
    Điều 6. Trách nhiệm của cơ sở trong cụm công nghiệp
    Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
    Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU KINH DOANH, DỊCH VỤ TẬP TRUNG
    Điều 10. Quản lý nước thải, chất thải rắn
    Điều 11. Cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường khu kinh doanh, dịch vụ tập trung
Chương III — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
  Điều 12. Điều kiện về bảo vệ môi trường làng nghề
  Điều 13. Đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường
  Điều 14. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
  Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện phương án bảo vệ môi trường làng nghề
  Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề
  Điều 17. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
  Điều 18. Quản lý nước thải
  Điều 19. Quản lý chất thải rắn, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ
  Điều 20. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý
Chương V — PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  Điều 21. Đối tượng và thời điểm lập phương án bảo vệ môi trường
  Điều 22. Nội dung phương án bảo vệ môi trường
  Điều 23. Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề
  Điều 24. Trách nhiệm thực hiện phương án bảo vệ môi trường
Chương VI — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
  Điều 25. Quan trắc phát thải định kỳ
  Điều 26. Quan trắc phát thải tự động
  Điều 27. Lưu giữ, báo cáo, công bố thông tin và dữ liệu quan trắc môi trường
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 28. Hiệu lực thi hành
  Điều 29. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.