Quyết định · UBND
Quyết định 33/2012/QĐ-UBND
Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/10/2012
- Ngày có hiệu lực
- 22/10/2012
- Hết hiệu lực
- 05/05/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (33 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Công văn số 5809/UBND-XT ngày 31/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy trình hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư Điều 3. Quy định chung Chương II — CHẤP THUẬN ĐỊA ĐIỂM, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ Điều 4. Phân cấp chấp thuận địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư Điều 5. Chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư dự án Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư Điều 7. Thông báo thu hồi đất phục vụ lập dự án đầu tư Chương III — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Điều 8. Phân loại dự án đăng ký, thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Điều 9. Hồ sơ, thời gian giải quyết đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư Điều 10. Hồ sơ, thời gian giải quyết thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Điều 11. Cam kết đầu tư và thực hiện bảo đảm đầu tư dự án Chương IV — LẬP VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN Điều 12. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Điều 13. Phân cấp thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Điều 14. Hồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Điều 15. Lập thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Điều 16. Thời gian lấy ý kiến thiết kế cơ sở Điều 17. Hồ sơ, thời gian thẩm tra công nghệ dự án đầu tư Điều 18. Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường Điều 19. Phân cấp thẩm định, phê duyệt Báo cáo ĐTM hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường Điều 20. Hồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt Báo cáo ĐTM hoặc xác nhận cam kết bảo vệ môi trường Điều 21. Phê duyệt dự án Chương V — THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ, Điều 22. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (BT,HT&TĐC); giao đất, cho thuê đất Chương VI — CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN Điều 23. Ủy quyền cấp giấy phép xây dựng Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng Điều 25. Giám sát đầu tư Chương VII — THU HỒI, CHẤM DỨT DỰ ÁN Điều 26. Thu hồi chủ trương đầu tư Điều 27. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư; thu hồi lại đất Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư Điều 29. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh Điều 30. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.