Quyết định · UBND

Quyết định 33/2017/QĐ-UBND

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
03/11/2017
Ngày có hiệu lực
15/11/2017
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (48 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2186/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy bản nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy chế khu dân cư mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc đầu tư
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU ĐÔ THỊ, KHU     DÂN CƯ MỚI
  Mục 1 — CUNG CẤP, CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐẦU TƯ
    Điều 5. Tìm hiểu và cung cấp thông tin đầu tư
    Điều 6. Danh mục các dự án khu đô thị, khu dân cư
  Mục 2 — QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
    Điều 7. Lựa chọn chủ đầu tư
    Điều 8. Lựa chọn chủ đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 9. Lựa chọn chủ đầu tư theo hình thức đấu thầu dự án
    Điều 10. Giao thực hiện dự án
    Điều 11. Quyết định lựa chọn chủ đầu tư, chủ trương đầu tư
  Mục 3 — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
    Điều 12. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng
    Điều 13. Quy định về công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
    Điều 14. Lập dự án đầu tư, thỏa thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật dự án
    Điều 15. Chấp thuận đầu tư, thẩm định, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án
    Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
    Điều 17. Cấp phép xây dựng các công trình thuộc dự án
    Điều 18. Các quy định về quản lý thực hiện dự án
    Điều 19. Quản lý tiến độ thực hiện dự án
    Điều 20. Quản lý xây dựng theo quy hoạch, kiến trúc được duyệt
    Điều 21. Quản lý về huy động vốn, bán tài sản trên đất và kinh doanh bất động sản
    Điều 22. Quản lý chất lượng công trình
    Điều 23. Đảm bảo trật tự xây dựng, an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
    Điều 24. Quy định về việc xác định giá đất
    Điều 25. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trả tiền một lần đối với trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án để lựa chọn chủ đầu tư
    Điều 26. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trả tiền một lần đối với trường hợp giao thực hiện dự án
    Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Chương III — QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ VÀ ĐANG THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
  Điều 28. Các nguyên tắc quản lý thực hiện dự án
  Điều 29. Các nội dung về quản lý, thực hiện dự án
  Điều 30. Quy định việc xác định giá đất, mức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  Điều 31. Giải quyết các tồn tại, vướng mắc
Chương IV — NGHIỆM THU, CHUYỂN GIAO DỰ ÁN VÀ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ
  Điều 32. Nghiệm thu, chuyển giao công trình, dự án
  Điều 33. Bảo hành và bảo trì công trình
  Điều 34. Quản lý sau bàn giao, chuyển giao
Chương V — QUYẾT TOÁN DỰ ÁN
  Điều 35. Phương thức thực hiện quyết toán
  Điều 36. Quyết toán thực hiện dự án khu đô thị, khu dân cư được cấp phép đầu tư sau ngày Quy định này có hiệu lực
  Điều 37. Quyết toán thực hiện dự án khu đô thị, khu dân cư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
  Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án
  Điều 40. Nghĩa vụ chủ đầu tư dự án
  Điều 41. Nghĩa vụ của các đơn vị sản xuất, kinh doanh điện, nước, viễn thông trên địa bàn
  Điều 42. Kiểm tra, thanh tra
  Điều 43. Xử lý vi phạm
  Điều 44. Quy định chuyển tiếp
  Điều 45. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.