Nghị định · Chính phủ
Nghị định 30/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/03/2015
- Ngày có hiệu lực
- 05/05/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 25/2020/NĐ-CP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (28/02/2020)
Được hướng dẫn bởi (56)
- 16/2016/TT-BKHĐT — Hướng dẫn lập hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất (16/12/2016)
- 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC — Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng (08/09/2015)
- 05/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý và phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (03/03/2020)
- 01/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi một số điều của Quy định quản lý quy hoạch, đầu tư, khai thác khu đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (04/02/2020)
- 58/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư ngoài nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (30/12/2019)
- 11/2019/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả (16/12/2019)
- 30/2019/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh. (10/12/2019)
- 17/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và thực hiện dự án khu đô thị, khu dân cư nông thôn mới không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (22/07/2019)
- 22/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. (10/05/2019)
- 28/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (25/04/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang (12/02/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình tổ chức kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của UBND tỉnh Trà Vinh (29/01/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định ve Quy trình chuyên đôi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (18/01/2019)
- 28/2018/NQ-HĐND — Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành (14/12/2018)
- 25/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (17/10/2018)
- 22/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (06/09/2018)
- 18/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (06/07/2018)
- 11/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Quy trình chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (04/04/2018)
- 10/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (03/04/2018)
- 30/2018/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 75/2017/TT-BTC ngày 21/7/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư (28/03/2018)
- 08/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (19/03/2018)
- 39/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1919/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố (21/12/2017)
- 135/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quy trình lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (11/12/2017)
- 38/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (15/11/2017)
- 33/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng Khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (03/11/2017)
- 43/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (29/09/2017)
- 26/2017/QĐ-UBND — ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý và kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (20/09/2017)
- 30/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án khu nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (11/08/2017)
- 20/2017/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (08/08/2017)
- 75/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tu* số 55/2016/TT-BTC ngày 23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối vói dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư (21/07/2017)
- … và 26 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (99 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP
Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 5. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 8. Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 10. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 11. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 12. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu
Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
Điều 14. Tổ chuyên gia
Chương II — SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — SƠ TUYỂN
Điều 15. Quy trình chi tiết
Điều 16. Áp dụng sơ tuyển
Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
Điều 18. Thông báo, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
Điều 19. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
Điều 21. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
Mục 2 — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 22. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 24. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Chương III — ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — QUY TRÌNH CHI TIẾT
Điều 25. Quy trình chi tiết
Mục 2 — CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 27. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 28. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Mục 3 — TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 29. Mời thầu
Điều 30. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu
Điều 31. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu
Điều 32. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 33. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 34. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 35. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Mục 4 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Điều 36. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 37. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Mục 5 — MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH - THƯƠNG MẠI
Điều 38. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 39. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 40. Đàm phán sơ bộ hợp đồng
Điều 41. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Mục 6 — TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ
Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Mục 7 — ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Điều 43. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 44. Ký kết thỏa thuận đầu tư và hợp đồng
Chương IV — ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
Điều 45. Quy trình chi tiết
Điều 46. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 47. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 48. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 49. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 50. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 51. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Điều 52. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 53. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Điều 54. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 55. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương V — ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
Mục 1 — QUY TRÌNH CHI TIẾT
Điều 56. Quy trình chi tiết
Mục 2 — CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 57. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 58. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 59. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Mục 3 — TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 60. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
Điều 61. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Mục 4 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Điều 62. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 63. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Mục 5 — MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH - THƯƠNG MẠI
Điều 64. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 65. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
Điều 66. Đàm phán sơ bộ hợp đồng
Điều 67. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Mục 6 — TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ
Điều 68. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương VI — CHỈ ĐỊNH THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
Điều 70. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
Điều 71. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 72. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng
Điều 73. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Điều 74. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
Điều 75. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Mục 2 — CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
Điều 77. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 78. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng
Điều 79. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Điều 80. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu
Điều 81. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương VII — NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM
Điều 82. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 83. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 84. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 85. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 86. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
Chương VIII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
Điều 87. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 88. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 89. Hội đồng tư vấn
Điều 90. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
Chương IX — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, THEO DÕI
Mục 1 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 91. Các hình thức xử lý vi phạm
Điều 92. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư
Điều 93. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 94. Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu
Mục 2 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT, THEO DÕI
Điều 95. Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 96. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 97. Quy định chuyển tiếp
Điều 98. Hiệu lực thi hành
Điều 99. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.