Nghị định · Chính phủ

Nghị định 33/2021/NĐ-CP

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
29/09/2020
Ngày có hiệu lực
29/03/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (250)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (45 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Quy định về quản lý công chức
  Điều 4. Chức danh Ủy viên hoạt động chuyên trách tại các Ban thuộc Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 5. Quy định về cán bộ thuộc tổ chức Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
  Điều 6. Quy định về người hoạt động không chuyên trách
Chương II — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
  Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân quận
  Điều 8. Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân quận
  Điều 9. Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân quận
  Điều 10. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch quận với Nhân dân
  Điều 11. Trách nhiệm của Chủ tịch quận và Phó Chủ tịch quận
  Điều 12. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 13. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Quận ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở quận
  Điều 14. Trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quận
Chương III — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  Điều 15. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 16. Quản lý tài chính - ngân sách nhà nước
Chương IV — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG
  Điều 17. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân phường
  Điều 18. Nguyên tắc hoạt động và làm việc của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường
  Điều 19. Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân phường
  Điều 20. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch phường với Nhân dân
  Điều 21. Trách nhiệm của Chủ tịch phường
  Điều 22. Trách nhiệm của Phó Chủ tịch phường
  Điều 23. Trách nhiệm của các công chức khác của phường
  Điều 24. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường và Chủ tịch phường với Ủy ban nhân dân quận, Chủ tịch quận và Ủy ban nhân dân thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 25. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Hội đồng nhân dân thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
  Điều 26. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Đảng ủy phường
  Điều 27. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
  Điều 28. Quan hệ công tác của Chủ tịch phường với Tổ dân phố
Chương V — TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC LÀM VIỆC TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG
  Điều 29. Biên chế công chức phường
  Điều 30. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận, Ủy ban nhân dân thành phố thuộc thành phố Hồ Chí Minh và Ủy ban nhân dân phường
  Điều 31. Trình tự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức các chức danh lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân quận, phường
  Điều 32. Thời hạn bổ nhiệm các chức vụ lãnh đạo, quản lý của quận, phường
  Điều 33. Khen thưởng, kỷ luật đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận, phường
  Điều 34. Tạm đình chỉ công tác đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận, phường
Chương VI — LẬP DỰ TOÁN, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH QUẬN, PHƯỜNG
  Điều 35. Lập dự toán ngân sách
  Điều 36. Chấp hành ngân sách
  Điều 37. Quyết toán ngân sách nhà nước
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VỀ QUỐC PHÒNG, AN NINH, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI, ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT KHÁC
  Điều 38. Nhiệm vụ về quốc phòng
  Điều 39. Nhiệm vụ về an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
  Điều 40. Nhiệm vụ phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 41. Hiệu lực thi hành
  Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 43. Bố trí, sắp xếp và giải quyết chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại quận, thành phố Thủ Đức và các phường
  Điều 44. Tổ chức thực hiện dự toán ngân sách quận, thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh và ngân sách phường năm 2021
  Điều 45. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.